Bảng giá mặt bích inox

Công Ty TNHH HGP Global tự hào là đơn vị hàng đầu cung cấp các giải pháp mặt bích công nghiệp toàn diện, đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng với chất lượng vượt trội và dịch vụ chuyên nghiệp. Chúng tôi mang đến các sản phẩm mặt bích đa dạng về chủng loại, vật liệu, tiêu chuẩn, đảm bảo sự phù hợp cho mọi ứng dụng trong các ngành công nghiệp.

Mặt bích thép: Thép SS400, thép mạ kẽm nhúng nóng, thép A105, đáp ứng các tiêu chuẩn JIS, ANSI, DIN. Đây là lựa chọn kinh tế cho các hệ thống cấp thoát nước, PCCC, tưới tiêu.

Mặt bích inox: Inox 304 và Inox 316, theo tiêu chuẩn JIS, ANSI, DIN. Lý tưởng cho ngành thực phẩm, dược phẩm, hóa chất, và các môi trường có tính ăn mòn cao nhờ khả năng chống gỉ sét vượt trội.

Mặt bích nhựa: PVC và PPR, theo tiêu chuẩn JIS, DIN. Phù hợp cho hệ thống xử lý nước thải, hóa chất, nước sạch dân dụng với đặc tính chống ăn mòn và trọng lượng nhẹ.

Mặt bích mù: Dùng để bịt kín các đầu ống, có sẵn bằng thép và inox, theo các tiêu chuẩn phổ biến.

Sản Phẩm Mặt Bích Đa Dạng

HGP Global cung cấp đầy đủ các loại mặt bích với nhiều tiêu chuẩn và vật liệu khác nhau, bao gồm:

HGP Global cung cấp đầy đủ các loại mặt bích với nhiều tiêu chuẩn và vật liệu khác nhau, bao gồm:

Mặt bích thép: Thép SS400, thép mạ kẽm nhúng nóng, thép A105, đáp ứng các tiêu chuẩn JIS, ANSI, DIN. Đây là lựa chọn kinh tế cho các hệ thống cấp thoát nước, PCCC, tưới tiêu.

Mặt bích inox: Inox 304 và Inox 316, theo tiêu chuẩn JIS, ANSI, DIN. Lý tưởng cho ngành thực phẩm, dược phẩm, hóa chất, và các môi trường có tính ăn mòn cao nhờ khả năng chống gỉ sét vượt trội.

Mặt bích nhựa: PVC và PPR, theo tiêu chuẩn JIS, DIN. Phù hợp cho hệ thống xử lý nước thải, hóa chất, nước sạch dân dụng với đặc tính chống ăn mòn và trọng lượng nhẹ.

Mặt bích mù: Dùng để bịt kín các đầu ống, có sẵn bằng thép và inox, theo các tiêu chuẩn phổ biến.

Sản Phẩm Mặt Bích Đa Dạng
Sản Phẩm Mặt Bích Đa Dạng

Bảng Giá Mặt Bích HGP Global Cập Nhật Tháng 9/2026

HGP Global cung cấp đa dạng các dòng mặt bích công nghiệp phục vụ hệ thống đường ống, cấp thoát nước, PCCC, hơi, hóa chất, thực phẩm, xử lý nước và nhiều công trình công nghiệp khác. Sản phẩm được lựa chọn theo nhiều tiêu chuẩn phổ biến như JIS, ANSI, DIN, với các vật liệu thép, inox, thép mạ kẽm và nhựa PVC, PPR.

Bảng giá dưới đây được HGP Global cập nhật nhằm giúp khách hàng có cơ sở tham khảo chi phí khi lựa chọn mặt bích theo kích thước, tiêu chuẩn và vật liệu. Giá thực tế có thể thay đổi tùy thời điểm, số lượng đặt hàng, chủng loại và yêu cầu kỹ thuật.

Đối với đơn hàng số lượng lớn, đơn hàng dự án hoặc khách hàng cần mặt bích gia công theo bản vẽ, HGP Global hỗ trợ tư vấn quy cách, vật liệu và phương án sản xuất phù hợp.

Bảng giá mặt bích thép JIS 10K

Mặt bích thép JIS 10K được sử dụng phổ biến trong hệ thống đường ống công nghiệp, cấp thoát nước, khí nén và các hệ thống kết nối thiết bị. Dòng mặt bích thép SS400 có ưu điểm về độ bền cơ học, khả năng gia công và mức chi phí phù hợp.

Mã sản phẩmMô tảTiêu chuẩnKích cỡVật liệuGiá tham khảo
MB-JIS-SS400-DN15Mặt bích rỗng thép JIS 10KJIS B2220 10KDN15 (1/2″)SS40055.000
MB-JIS-SS400-DN20Mặt bích rỗng thép JIS 10KJIS B2220 10KDN20 (3/4″)SS40065.000
MB-JIS-SS400-DN25Mặt bích rỗng thép JIS 10KJIS B2220 10KDN25 (1″)SS40075.000
MB-JIS-SS400-DN32Mặt bích rỗng thép JIS 10KJIS B2220 10KDN32 (1-1/4″)SS40095.000
MB-JIS-SS400-DN40Mặt bích rỗng thép JIS 10KJIS B2220 10KDN40 (1-1/2″)SS400110.000
MB-JIS-SS400-DN50Mặt bích rỗng thép JIS 10KJIS B2220 10KDN50 (2″)SS400135.000
MB-JIS-SS400-DN65Mặt bích rỗng thép JIS 10KJIS B2220 10KDN65 (2-1/2″)SS400175.000
MB-JIS-SS400-DN80Mặt bích rỗng thép JIS 10KJIS B2220 10KDN80 (3″)SS400220.000
MB-JIS-SS400-DN100Mặt bích rỗng thép JIS 10KJIS B2220 10KDN100 (4″)SS400280.000
MB-JIS-SS400-DN125Mặt bích rỗng thép JIS 10KJIS B2220 10KDN125 (5″)SS400380.000
MB-JIS-SS400-DN150Mặt bích rỗng thép JIS 10KJIS B2220 10KDN150 (6″)SS400480.000
MB-JIS-SS400-DN200Mặt bích rỗng thép JIS 10KJIS B2220 10KDN200 (8″)SS400720.000
MB-JIS-SS400-DN250Mặt bích rỗng thép JIS 10KJIS B2220 10KDN250 (10″)SS4001.050.000
MB-JIS-SS400-DN300Mặt bích rỗng thép JIS 10KJIS B2220 10KDN300 (12″)SS4001.450.000

Lưu ý: Mức giá trên mang tính tham khảo cho mặt bích rỗng dạng Slip-On và có thể chưa bao gồm VAT. Mặt bích cổ hàn Weld Neck thường có mức giá cao hơn tùy kích thước, vật liệu và yêu cầu gia công. Khách hàng đặt số lượng càng lớn sẽ có chính sách giá tốt hơn.

Bảng giá mặt bích inox 304 JIS 10K

Mặt bích inox 304 là lựa chọn phù hợp cho những hệ thống yêu cầu khả năng chống oxy hóa và chống ăn mòn tốt. Sản phẩm thường được ứng dụng trong nhà máy thực phẩm, dược phẩm, hóa chất, xử lý nước và các môi trường có độ ẩm cao.

Mã sản phẩmMô tảTiêu chuẩnKích cỡVật liệuGiá tham khảo
MB-JIS-SUS304-DN15Mặt bích rỗng inox JIS 10KJIS B2220 10KDN15 (1/2″)Inox 304155.000
MB-JIS-SUS304-DN20Mặt bích rỗng inox JIS 10KJIS B2220 10KDN20 (3/4″)Inox 304185.000
MB-JIS-SUS304-DN25Mặt bích rỗng inox JIS 10KJIS B2220 10KDN25 (1″)Inox 304220.000
MB-JIS-SUS304-DN32Mặt bích rỗng inox JIS 10KJIS B2220 10KDN32 (1-1/4″)Inox 304280.000
MB-JIS-SUS304-DN40Mặt bích rỗng inox JIS 10KJIS B2220 10KDN40 (1-1/2″)Inox 304320.000
MB-JIS-SUS304-DN50Mặt bích rỗng inox JIS 10KJIS B2220 10KDN50 (2″)Inox 304380.000
MB-JIS-SUS304-DN65Mặt bích rỗng inox JIS 10KJIS B2220 10KDN65 (2-1/2″)Inox 304520.000
MB-JIS-SUS304-DN80Mặt bích rỗng inox JIS 10KJIS B2220 10KDN80 (3″)Inox 304650.000
MB-JIS-SUS304-DN100Mặt bích rỗng inox JIS 10KJIS B2220 10KDN100 (4″)Inox 304820.000
MB-JIS-SUS304-DN125Mặt bích rỗng inox JIS 10KJIS B2220 10KDN125 (5″)Inox 3041.120.000
MB-JIS-SUS304-DN150Mặt bích rỗng inox JIS 10KJIS B2220 10KDN150 (6″)Inox 3041.420.000
MB-JIS-SUS304-DN200Mặt bích rỗng inox JIS 10KJIS B2220 10KDN200 (8″)Inox 3042.100.000
MB-JIS-SUS304-DN250Mặt bích rỗng inox JIS 10KJIS B2220 10KDN250 (10″)Inox 3043.200.000
MB-JIS-SUS304-DN300Mặt bích rỗng inox JIS 10KJIS B2220 10KDN300 (12″)Inox 3044.300.000

Ngoài inox 304, HGP Global còn có thể cung cấp mặt bích inox 316/316L cho các hệ thống có yêu cầu cao hơn về khả năng chống ăn mòn, đặc biệt trong môi trường hóa chất, nước biển hoặc điều kiện nhiệt độ cao.

Bảng giá mặt bích thép mạ kẽm JIS 10K

Mặt bích thép mạ kẽm phù hợp với nhiều hệ thống đường ống ngoài trời, cấp nước, thoát nước, PCCC và tưới tiêu. Bề mặt được bảo vệ bằng lớp mạ giúp hạn chế quá trình oxy hóa khi làm việc trong môi trường ẩm hoặc thường xuyên tiếp xúc với không khí.

Kích cỡVật liệuGiá tham khảo
DN15 (1/2″)Thép mạ kẽm70.000
DN20 (3/4″)Thép mạ kẽm82.000
DN25 (1″)Thép mạ kẽm95.000
DN32 (1-1/4″)Thép mạ kẽm120.000
DN40 (1-1/2″)Thép mạ kẽm138.000
DN50 (2″)Thép mạ kẽm168.000
DN65 (2-1/2″)Thép mạ kẽm220.000
DN80 (3″)Thép mạ kẽm275.000
DN100 (4″)Thép mạ kẽm350.000
DN125 (5″)Thép mạ kẽm475.000
DN150 (6″)Thép mạ kẽm600.000
DN200 (8″)Thép mạ kẽm900.000
DN250 (10″)Thép mạ kẽm1.310.000
DN300 (12″)Thép mạ kẽm1.810.000

Bảng giá mặt bích ANSI Class 150 thép A105

Mặt bích ANSI Class 150 được sử dụng trong nhiều hệ thống công nghiệp có yêu cầu về khả năng chịu áp lực và độ ổn định cơ học. Vật liệu thép rèn A105 thường được lựa chọn cho đường ống, van, thiết bị và hệ thống công nghệ trong các nhà máy công nghiệp.

Mã sản phẩmKích cỡTiêu chuẩnVật liệuGiá tham khảo
MB-ANSI-A105-DN15DN15 (1/2″)ANSI B16.5 Class 150A10595.000
MB-ANSI-A105-DN20DN20 (3/4″)ANSI B16.5 Class 150A105115.000
MB-ANSI-A105-DN25DN25 (1″)ANSI B16.5 Class 150A105135.000
MB-ANSI-A105-DN40DN40 (1-1/2″)ANSI B16.5 Class 150A105195.000
MB-ANSI-A105-DN50DN50 (2″)ANSI B16.5 Class 150A105240.000
MB-ANSI-A105-DN80DN80 (3″)ANSI B16.5 Class 150A105395.000
MB-ANSI-A105-DN100DN100 (4″)ANSI B16.5 Class 150A105520.000
MB-ANSI-A105-DN150DN150 (6″)ANSI B16.5 Class 150A105880.000
MB-ANSI-A105-DN200DN200 (8″)ANSI B16.5 Class 150A1051.350.000
MB-ANSI-A105-DN250DN250 (10″)ANSI B16.5 Class 150A1051.980.000
MB-ANSI-A105-DN300DN300 (12″)ANSI B16.5 Class 150A1052.650.000

Bảng giá mặt bích mù inox và thép

Mặt bích mù (Blind Flange) được dùng để đóng kín đầu đường ống hoặc các vị trí cần ngừng dòng chảy, phục vụ công tác bảo trì, kiểm tra và mở rộng hệ thống về sau. HGP Global cung cấp nhiều lựa chọn về vật liệu và kích thước.

Sản phẩmTiêu chuẩnKích cỡVật liệuGiá tham khảo
Mặt bích mù thép JIS 10KJIS B2220 10KDN50SS400108.000
Mặt bích mù thép JIS 10KJIS B2220 10KDN80SS400176.000
Mặt bích mù thép JIS 10KJIS B2220 10KDN100SS400225.000
Mặt bích mù thép JIS 10KJIS B2220 10KDN150SS400385.000
Mặt bích mù inox JIS 10KJIS B2220 10KDN50Inox 304305.000
Mặt bích mù inox JIS 10KJIS B2220 10KDN80Inox 304520.000
Mặt bích mù inox JIS 10KJIS B2220 10KDN100Inox 304655.000
Mặt bích mù inox JIS 10KJIS B2220 10KDN150Inox 3041.135.000
Mặt bích mù inox JIS 10KJIS B2220 10KDN200Inox 3041.680.000

Bảng giá mặt bích nhựa PVC và PPR

Đối với hệ thống nước sạch, xử lý nước thải hoặc một số môi trường có tính ăn mòn, mặt bích PVC và PPR là phương án được sử dụng nhờ trọng lượng nhẹ, dễ vận chuyển và thuận tiện trong quá trình lắp đặt.

Mã sản phẩmMô tảTiêu chuẩnKích cỡVật liệuGiá tham khảo
MB-PVC-DN20Mặt bích nhựa PVCJIS K6743DN20PVC25.000
MB-PVC-DN25Mặt bích nhựa PVCJIS K6743DN25PVC32.000
MB-PVC-DN34Mặt bích nhựa PVCJIS K6743DN34PVC40.000
MB-PVC-DN42Mặt bích nhựa PVCJIS K6743DN42PVC48.000
MB-PVC-DN49Mặt bích nhựa PVCJIS K6743DN49PVC58.000
MB-PVC-DN80Mặt bích nhựa PVCJIS K6743DN80PVC95.000
MB-PVC-DN100Mặt bích nhựa PVCJIS K6743DN100PVC130.000
MB-PVC-DN150Mặt bích nhựa PVCJIS K6743DN150PVC250.000
MB-PPR-DN20Mặt bích nhựa PPRDIN 8077DN20PPR35.000
MB-PPR-DN25Mặt bích nhựa PPRDIN 8077DN25PPR42.000
MB-PPR-DN32Mặt bích nhựa PPRDIN 8077DN32PPR52.000
MB-PPR-DN40Mặt bích nhựa PPRDIN 8077DN40PPR65.000
MB-PPR-DN50Mặt bích nhựa PPR

Tiêu Chuẩn Chất Lượng Quốc Tế

Chúng tôi cung cấp mặt bích theo các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận rộng rãi:

  • JIS (Nhật Bản): JIS B2220 10K, 20K, 30K.
  • ANSI (Mỹ): ANSI B16.5 Class 150, Class 300, Class 600, 900, 1500.
  • DIN (Đức): DIN PN16, PN25, PN40.

Gia Công Theo Yêu Cầu

Bên cạnh các sản phẩm tiêu chuẩn, HGP Global còn cung cấp dịch vụ gia công mặt bích theo bản vẽ kỹ thuật riêng của khách hàng. Chúng tôi có khả năng sản xuất các loại mặt bích với kích thước lớn (lên đến DN600), vật liệu đặc biệt (thép chịu nhiệt, duplex, titan, đồng, nhôm), kiểu dáng đặc biệt (cổ hàn dài, ren, hàn lồng, rãnh) và áp suất cao.

Thời gian gia công: Nhanh chóng, từ 3-5 ngày cho đơn hàng thông thường và 7-10 ngày cho đơn hàng đặc biệt.

Chứng từ: Đầy đủ CO, CQ, chứng chỉ kiểm tra vật liệu và thử áp lực.

Lợi Ích Khi Chọn HGP Global

Chất lượng đảm bảo: 100% sản phẩm chính hãng, nhập khẩu trực tiếp, đầy đủ chứng nhận.

Giá cạnh tranh: Báo giá trực tiếp, không qua trung gian, chiết khấu cao cho đơn hàng số lượng lớn.

Kho hàng lớn: Sẵn sàng cung cấp số lượng lớn, giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc.

Tư vấn chuyên sâu: Đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm hỗ trợ lựa chọn giải pháp tối ưu.

Chính sách hậu mãi: Bảo hành 12 tháng, đổi trả linh hoạt, hỗ trợ kỹ thuật trọn đời.

Liên Hệ Đặt Hàng

Quý khách có nhu cầu về mặt bích công nghiệp hoặc cần tư vấn giải pháp kỹ thuật, vui lòng liên hệ:

Thông tin liên hệ:

  • Địa chỉ: Số 159, đường GS14, KĐT Quảng Trường Xanh, P.Đông Hòa, TP.HCM.
  • Trụ sở chính: Tầng 2, tập thể animex ,Số 156 Kim Ngưu, P Thanh Nhàn, Q Hai Bà Trưng, TP Hà Nội
  • VP Miền Nam: Tầng 11 tòa nhà AP tower,Số 518B Điện Biên Phủ, Phường 21, Q Bình Thạch, TP HCM
  • VP Miền Trung: Tầng 9 tòa nhà Đường Việt, Số 30 Nguyễn Hữu Thọ, Q Hải Châu, TP Đà Nẵng
  • Hotline: 0963 936 931 – 0981 66 86 21
  • Email: inoxhgp@gmail.com

HGP Global cam kết mang đến sự hài lòng tuyệt đối cho quý khách hàng.

Mặt bích inox là gì? Đặc điểm, phân loại & ứng dụng

Trong các hệ thống đường ống hiện đại, mặt bích chất liệu inox là phụ kiện kết nối quan trọng, được sử dụng rộng rãi trong ngành cấp thoát nước, PCCC, thực phẩm, hóa chất và dầu khí. Sự gia tăng các công trình kỹ thuật đã làm nhu cầu sử dụng mặt bích inox ngày càng phổ biến.

Mặt bích inox là gì?
Mặt bích inox là gì?

Mặt Bích Inox Là Gì?

Mặt bích inox (tiếng Anh: flange inox hoặc Flange Stainless Steel) là một chi tiết cơ khí dạng đĩa, được chế tạo từ thép không gỉ, dùng để kết nối các đoạn ống, van, máy bơm hoặc thiết bị trong hệ thống đường ống. Kiểu kết nối này giúp hệ thống vận hành ổn định, kín khít và thuận tiện cho việc tháo lắp, bảo trì.

Nguyên lý kết nối trong hệ thống đường ống hoạt động theo cơ chế liên kết bằng bu lông – đai ốc kết hợp gioăng làm kín. Khi siết chặt hai mặt bích, gioăng bị ép chặt tạo độ kín, ngăn rò rỉ lưu chất. Nhờ nguyên lý này, hệ thống dễ dàng tháo rời, thay thế và bảo trì, đặc biệt phù hợp với các đường ống công nghiệp yêu cầu độ an toàn cao.

Cấu Tạo Chính Của Mặt Bích Inox

Mặt bích vật liệu inox được thiết kế với cấu tạo chắc chắn nhằm đáp ứng yêu cầu kết nối an toàn, kín khít và chịu áp lực cao trong hệ thống đường ống. Về cơ bản, cấu tạo của flange inox gồm các bộ phận sau:

• Thân mặt bích (Flange Body): Bộ phận chính, thường có dạng hình tròn, được gia công từ các loại inox phổ biến như inox 201, inox 304, inox 316. Phần thân quyết định trực tiếp đến khả năng chịu lực, chịu áp suất và độ bền cơ học của mặt bích. Độ dày thân mặt bích được thiết kế theo từng tiêu chuẩn kỹ thuật để phù hợp với áp suất làm việc của hệ thống.

• Lỗ bu lông (Bolt Holes): Các lỗ được khoan đều xung quanh thân mặt bích, có số lượng và kích thước tiêu chuẩn tương ứng với từng đường kính danh nghĩa (DN). Đây là vị trí để lắp bu lông – đai ốc, giúp liên kết chặt chẽ hai mặt bích lại với nhau.

• Mặt làm kín (Sealing Face): Bề mặt tiếp xúc trực tiếp với gioăng (gasket) khi lắp đặt. Tùy theo thiết kế, mặt bích chất liệu inox có thể có nhiều dạng mặt làm kín khác nhau như mặt phẳng (FF), mặt nâng (RF) hoặc mặt rãnh. Bộ phận này đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo độ kín khít, ngăn thất thoát lưu chất trong quá trình vận hành.

• Đường kính trong – bore (Inside Diameter): Được gia công tương thích với kích thước ống hoặc thiết bị kết nối. Bore đúng chuẩn giúp lưu chất lưu thông ổn định, hạn chế tổn thất áp suất và tránh hiện tượng xoáy dòng.

• Đường kính ngoài (Outside Diameter): Ảnh hưởng đến khả năng bố trí bu lông, không gian lắp đặt và độ ổn định của liên kết. Thông số này được quy định rõ trong từng tiêu chuẩn mặt bích làm từ inox, giúp đồng bộ khi lắp ghép với các thiết bị khác trong hệ thống.

• Vật liệu chế tạo: Không chỉ quyết định độ bền mà còn ảnh hưởng đến khả năng chống ăn mòn, chịu nhiệt và tuổi thọ của mặt bích. Trong đó, inox 304 được dùng phổ biến, còn inox 316 thường được ưu tiên trong môi trường hóa chất, nước biển hoặc yêu cầu kỹ thuật cao.

Cấu Tạo Chính Của Mặt Bích Inox
Cấu Tạo Chính Của Mặt Bích Inox

Ưu Điểm Của Mặt Bích Inox So Với Vật Liệu Khác

So với mặt bích thép cacbon hoặc gang, mặt bích vật liệu inox ngày càng được sử dụng rộng rãi nhờ sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội cả về kỹ thuật lẫn độ an toàn:

• Chống ăn mòn, chống gỉ vượt trội: Khả năng chống oxy hóa và ăn mòn cực kỳ hiệu quả nhờ thành phần crom trong inox, bề mặt mặt bích hình thành lớp màng bảo vệ tự nhiên, giúp hạn chế gỉ sét ngay cả trong môi trường ẩm ướt, hóa chất hoặc ngoài trời.

• Chịu nhiệt – chịu áp lực cao: Có khả năng làm việc ổn định trong điều kiện nhiệt độ và áp suất cao, phù hợp cho các hệ thống hơi, dầu nóng, khí nén hoặc hóa chất. So với gang, inox ít bị nứt vỡ; so với thép thường, inox giữ được tính chất cơ học tốt hơn khi nhiệt độ thay đổi liên tục.

• Độ bền và tuổi thọ lâu dài: Nhờ khả năng chống gỉ và chịu lực tốt, mặt bích chất liệu inox có tuổi thọ cao, ít hư hỏng trong quá trình sử dụng. Điều này giúp giảm chi phí bảo trì, sửa chữa và thay thế, mang lại hiệu quả kinh tế lâu dài cho công trình.

• Tính thẩm mỹ cao, dễ vệ sinh: Bề mặt sáng, nhẵn của inox mang lại tính thẩm mỹ cao, phù hợp với các hệ thống yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật và hình thức. Đồng thời, mặt bích inox dễ lau chùi, không bám bẩn, hạn chế vi khuẩn phát triển, giúp quá trình vệ sinh, bảo dưỡng đơn giản hơn.

• An toàn trong môi trường thực phẩm – hóa chất: Không phản ứng với thực phẩm, không thôi nhiễm kim loại độc hại và đáp ứng tốt các tiêu chuẩn vệ sinh. Vì vậy, vật liệu này được ưu tiên sử dụng trong ngành thực phẩm, dược phẩm, nước sạch và hóa chất, nơi yêu cầu cao về an toàn và độ sạch.

Ưu Điểm Của Mặt Bích Inox So Với Vật Liệu Khác
Ưu Điểm Của Mặt Bích Inox So Với Vật Liệu Khác

Tiêu Chuẩn Mặt Bích Inox Thông Dụng

Trong quá trình thiết kế và lắp đặt hệ thống đường ống, việc lựa chọn đúng tiêu chuẩn mặt bích chống gỉ là yếu tố quan trọng giúp đảm bảo khả năng lắp ghép đồng bộ, chịu áp lực tốt và vận hành an toàn. Hiện nay, mặt bích chống gỉ JIS ANSI DIN và BS là các tiêu chuẩn được sử dụng phổ biến nhất.

Tiêu chuẩn JIS (Nhật Bản)

Tiêu chuẩn JIS (Japanese Industrial Standards) là hệ thống tiêu chuẩn công nghiệp của Nhật Bản, được sử dụng rất phổ biến tại châu Á và Việt Nam. Trong lĩnh vực đường ống, mặt bích chống gỉ theo tiêu chuẩn JIS được đánh giá cao nhờ tính đồng bộ, độ chính xác cao và khả năng lắp ghép linh hoạt với nhiều thiết bị.

• JIS 5K: Cấp áp lực thấp, phù hợp cho hệ thống nước sinh hoạt, đường ống dân dụng, hệ thống thoát nước nơi áp suất không cao và môi trường ít ăn mòn.

• JIS 10K: Tiêu chuẩn phổ biến nhất hiện nay đối với mặt bích inox tại Việt Nam, được sử dụng rộng rãi trong PCCC, cấp thoát nước, xử lý nước thải, công nghiệp nhẹ, thường kết hợp với mặt bích inox 304.

• JIS 16K: Thiết kế cho các hệ thống có áp suất và nhiệt độ cao hơn so với 10K, thường dùng trong hệ thống hơi, khí nén, dầu nóng, công nghiệp nặng, có thể sử dụng inox 304 hoặc inox 316 tùy môi trường.

• JIS 20K: Cấp áp lực cao trong hệ tiêu chuẩn JIS, dành cho các hệ thống yêu cầu kỹ thuật nghiêm ngặt như hóa chất, dầu khí, năng lượng, thường ưu tiên mặt bích chất liệu inox 316 / 316L.

Tiêu chuẩn ANSI / ASME (Mỹ)

ANSI / ASME là hệ tiêu chuẩn công nghiệp của Mỹ, được sử dụng rộng rãi trên toàn thế giới, đặc biệt trong các ngành dầu khí, hóa chất, năng lượng và công nghiệp nặng. Đối với hệ thống đường ống, mặt bích inox theo tiêu chuẩn ANSI / ASME được đánh giá cao nhờ khả năng chịu áp lực – nhiệt độ lớn và mức độ an toàn rất cao.

• Class 150: Cấp áp lực thấp – trung bình, được sử dụng phổ biến nhất trong hệ ANSI, dùng trong hệ thống nước, khí, hơi áp thấp, công nghiệp thông dụng, thường sử dụng mặt bích chất liệu inox 304 cho môi trường tiêu chuẩn.

• Class 300: Có khả năng chịu áp suất và nhiệt độ cao hơn Class 150, thường dùng trong hệ thống hơi, dầu nóng, khí nén áp cao, ưu tiên mặt bích inox 316 / 316L để tăng khả năng chống ăn mòn.

• Class 600: Cấp áp lực cao trong tiêu chuẩn ANSI B16.5, dành cho các hệ thống công nghiệp đặc biệt như dầu khí, hóa chất, năng lượng, nơi yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt và độ an toàn tuyệt đối.

Tiêu chuẩn DIN (Đức)

Tiêu chuẩn DIN (Deutsches Institut für Normung) là hệ tiêu chuẩn công nghiệp của Đức, được sử dụng rộng rãi tại châu Âu và nhiều quốc gia trên thế giới. Đối với hệ thống đường ống, mặt bích inox theo tiêu chuẩn DIN nổi bật nhờ độ chính xác cao, khả năng chịu áp lực tốt và tính đồng bộ trong lắp ghép.

DIN PN10: Cấp áp lực thấp, phù hợp với hệ thống cấp thoát nước, đường ống dân dụng, xử lý nước thải, thường sử dụng mặt bích chất liệu inox 304 trong môi trường tiêu chuẩn.

DIN PN16: Cấp áp lực phổ biến nhất trong các hệ thống đường ống theo tiêu chuẩn châu Âu, được sử dụng rộng rãi trong PCCC, công nghiệp nhẹ, hệ thống nước sạch, hơi áp thấp, có thể dùng inox 304 hoặc inox 316 tùy môi trường.

DIN PN40: Cấp áp lực cao, dành cho các hệ thống yêu cầu kỹ thuật nghiêm ngặt như hóa chất, dầu khí, năng lượng và công nghiệp nặng, ưu tiên mặt bích chất liệu inox 316 / 316L để tăng khả năng chống ăn mòn và tuổi thọ.

Tiêu chuẩn BS (Anh)

Tiêu chuẩn mặt bích BS là hệ tiêu chuẩn kỹ thuật có nguồn gốc từ Vương quốc Anh, do Viện Tiêu chuẩn Anh (British Standards Institution – BSI) ban hành. Tiêu chuẩn này quy định chi tiết về kích thước, áp suất làm việc, vật liệu và phương pháp lắp ghép của mặt bích trong hệ thống đường ống, được sử dụng phổ biến tại Anh, các quốc gia thuộc Khối Thịnh vượng chung và nhiều dự án quốc tế áp dụng tiêu chuẩn Anh.

BS 4504 PN6: Thiết kế cho hệ thống áp suất thấp, với khả năng chịu áp lực làm việc tối đa 6 bar, thường dùng trong hệ thống cấp thoát nước và các ứng dụng không yêu cầu áp suất cao.

BS 4504 PN10: Cấp áp suất rất phổ biến trong các hệ thống đường ống theo tiêu chuẩn Anh, cho phép áp suất làm việc tối đa 10 bar, được sử dụng rộng rãi trong hệ thống cấp nước, PCCC và công nghiệp nhẹ.

BS 4504 PN16: Với khả năng chịu áp suất làm việc lên đến 16 bar, phù hợp cho các ứng dụng công nghiệp yêu cầu độ bền cao hơn PN10, thường được sử dụng trong nhà máy sản xuất, hệ thống đường ống công nghiệp và môi trường làm việc liên tục.

BS 4504 PN25: Thiết kế cho các hệ thống có áp suất làm việc tối đa 25 bar, thích hợp với môi trường yêu cầu cao về độ an toàn và độ bền, thường ứng dụng trong hệ thống công nghiệp nặng, đường ống dẫn chất lỏng áp lực cao và một số hệ thống hóa chất.

BS 4504 PN40: Cấp áp suất cao nhất trong hệ PN của tiêu chuẩn BS, cho phép áp suất làm việc lên đến 40 bar, thường dùng trong hệ thống áp suất cao, dầu khí, năng lượng và ứng dụng công nghiệp đặc thù theo tiêu chuẩn Anh.

Tiêu Chuẩn Mặt Bích Inox Thông Dụng
Tiêu Chuẩn Mặt Bích Inox Thông Dụng

Kích Thước Và Thông Số Kỹ Thuật Mặt Bích Inox

Kích thước và thông số kỹ thuật là yếu tố then chốt khi lựa chọn mặt bích chất liệu inox, ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng lắp ghép, độ kín khít và độ an toàn của toàn bộ hệ thống đường ống.

Đường kính danh nghĩa (DN – Diameter Nominal): Là thông số kỹ thuật quan trọng dùng để quy ước kích thước tiêu chuẩn của mặt bích chất liệu inox và đường ống đi kèm. DN không phải là kích thước đo chính xác của đường kính trong hay ngoài, mà là giá trị danh nghĩa giúp đồng bộ hóa kích thước giữa mặt bích – ống – van – thiết bị trong hệ thống. Các kích thước DN phổ biến gồm DN15, DN20, DN25, DN32, DN40, DN50, DN65, DN80, DN100, DN125, DN150, DN200, DN300, DN600. DN càng lớn thì kích thước mặt bích, số lỗ bu lông và trọng lượng càng tăng.

Kích Thước Và Thông Số Kỹ Thuật Mặt Bích Inox
Kích Thước Và Thông Số Kỹ Thuật Mặt Bích Inox

Nếu bạn cần tư vấn chi tiết về loại mặt bích inox phù hợp với hệ thống của mình hoặc muốn tham khảo báo giá hiện tại, đừng ngần ngại liên hệ với Công Ty TNHH HGP Global để được hỗ trợ cụ thể hơn.

Tổng kho Inox

Trong các hệ thống đường ống công nghiệp, dân dụng, nhà máy sản xuất hay công trình cơ khí, phụ kiện inox là nhóm vật tư không thể thiếu để kết nối, chuyển hướng, phân nhánh và hoàn thiện hệ thống. Việc lựa chọn đúng chủng loại phụ kiện không chỉ giúp quá trình thi công thuận tiện mà còn góp phần nâng cao độ bền, độ kín và khả năng vận hành ổn định của đường ống.

Với nhu cầu sử dụng phụ kiện inox ngày càng đa dạng, CÔNG TY TNHH HGP GLOBAL cung cấp giải pháp vật tư phù hợp cho nhiều lĩnh vực, từ hệ thống đường ống dân dụng đến các công trình, nhà máy và dây chuyền sản xuất công nghiệp.

HGP GLOBAL định hướng trở thành tổng kho phụ kiện inox đáp ứng nhanh nhu cầu của khách hàng với danh mục sản phẩm đa dạng, nhiều quy cách, chủng loại và phương thức kết nối. Công ty chú trọng yếu tố chất lượng, khả năng cung ứng và tư vấn đúng sản phẩm theo từng yêu cầu thực tế.

Tổng kho inox

Tổng kho inox

Phụ kiện inox là gì?

Phụ kiện inox là các sản phẩm được sử dụng để kết nối hoặc thay đổi hướng đi của đường ống, tạo điểm phân nhánh, thu nhỏ hoặc mở rộng đường kính và hỗ trợ hoàn thiện hệ thống đường ống.

Nhờ đặc tính của vật liệu inox như khả năng chống oxy hóa, chống ăn mòn và độ bền cơ học tương đối cao, phụ kiện inox được ứng dụng rộng rãi trong nhiều môi trường khác nhau.

Tùy vào thiết kế hệ thống, người dùng có thể lựa chọn các loại phụ kiện với kiểu kết nối như hàn, ren, clamp hoặc các phương thức kết nối chuyên dụng khác.

Việc lựa chọn phụ kiện cần dựa trên nhiều yếu tố như đường kính ống, vật liệu đường ống, áp suất làm việc, nhiệt độ, môi trường sử dụng và yêu cầu kỹ thuật của công trình.

Tổng kho phụ kiện inox HGP GLOBAL cung cấp những sản phẩm nào?

Nhằm đáp ứng nhiều nhu cầu sử dụng khác nhau, CÔNG TY TNHH HGP GLOBAL phát triển danh mục phụ kiện inox đa dạng. Một số nhóm sản phẩm phổ biến gồm:

1. Cút inox

Cút inox được sử dụng để thay đổi hướng của đường ống. Đây là một trong những loại phụ kiện phổ biến trong các hệ thống đường ống.

Tùy thiết kế, cút có thể được lựa chọn theo góc chuyển hướng và kích thước đường ống. Sản phẩm thường được sử dụng tại các vị trí cần chuyển hướng dòng chảy, giúp hệ thống được bố trí linh hoạt hơn.

2. Tê inox

Tê inox được sử dụng tại vị trí cần phân nhánh đường ống. Sản phẩm có thiết kế dạng chữ T, cho phép kết nối một đường ống chính với một nhánh phụ.

Tê inox thường xuất hiện trong các hệ thống cấp, thoát, dẫn chất lỏng hoặc các hệ thống đường ống công nghiệp cần chia nhánh.

3. Côn thu inox

Côn thu inox có chức năng kết nối hai đường ống có kích thước khác nhau. Đây là phụ kiện cần thiết khi hệ thống chuyển đổi từ đường kính lớn sang nhỏ hoặc ngược lại.

Việc sử dụng côn thu phù hợp giúp quá trình lắp đặt đường ống thuận tiện và tạo sự đồng bộ giữa các đoạn ống có quy cách khác nhau.

4. Mặt bích inox

Mặt bích inox thường được sử dụng để kết nối đường ống với đường ống, van, máy bơm hoặc các thiết bị khác trong hệ thống.

Ưu điểm của kết nối bằng mặt bích là thuận tiện cho quá trình tháo lắp, kiểm tra và bảo trì. Tùy vào thiết kế hệ thống, khách hàng có thể lựa chọn loại mặt bích và quy cách phù hợp.

5. Rắc co inox

Rắc co inox là phụ kiện hỗ trợ kết nối các đoạn đường ống và tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình tháo lắp khi cần bảo trì hoặc sửa chữa.

Sản phẩm được sử dụng trong nhiều hệ thống đường ống có yêu cầu kết nối linh hoạt.

6. Đầu ren và phụ kiện ren inox

Các loại đầu ren inox, nối ren, nắp ren, nút bịt inox được sử dụng phổ biến trong những hệ thống đường ống sử dụng phương pháp kết nối bằng ren.

Đây là nhóm phụ kiện có tính ứng dụng cao, phù hợp với nhiều hệ thống có quy mô khác nhau.

7. Phụ kiện inox vi sinh

Đối với các ngành có yêu cầu cao về vệ sinh và độ sạch của hệ thống, phụ kiện inox vi sinh là lựa chọn được sử dụng phổ biến.

Nhóm sản phẩm này thường được quan tâm trong các lĩnh vực như thực phẩm, đồ uống, dược phẩm, mỹ phẩm và một số dây chuyền sản xuất chuyên dụng.

HGP GLOBAL hướng đến việc cung cấp các dòng phụ kiện phù hợp với yêu cầu của từng hệ thống, giúp khách hàng thuận tiện hơn trong quá trình lựa chọn vật tư.

Ưu điểm khi sử dụng phụ kiện inox

Phụ kiện inox được ứng dụng rộng rãi nhờ sở hữu nhiều đặc tính phù hợp với môi trường đường ống.

Khả năng chống ăn mòn

Inox có khả năng chống oxy hóa và ăn mòn tốt hơn nhiều vật liệu thông thường trong nhiều điều kiện sử dụng. Đây là lý do phụ kiện inox được lựa chọn cho những hệ thống có yêu cầu cao về độ bền vật liệu.

Độ bền và tuổi thọ sử dụng

Khi được lựa chọn đúng chủng loại và sử dụng trong điều kiện phù hợp, phụ kiện inox có thể đáp ứng tốt yêu cầu vận hành lâu dài.

Đặc biệt, đối với các hệ thống hoạt động liên tục, việc sử dụng vật tư có chất lượng ổn định sẽ góp phần hạn chế những vấn đề phát sinh trong quá trình vận hành.

Bề mặt dễ vệ sinh

Một ưu điểm khác của inox là bề mặt tương đối dễ vệ sinh. Đặc tính này đặc biệt quan trọng đối với những hệ thống yêu cầu kiểm soát vệ sinh như thực phẩm, đồ uống hoặc một số dây chuyền sản xuất chuyên dụng.

Tính thẩm mỹ cao

Bề mặt inox sáng, sạch và có tính thẩm mỹ tốt nên ngoài ứng dụng công nghiệp, vật liệu này còn được sử dụng trong nhiều hệ thống dân dụng và thương mại.

Phụ kiện inox được ứng dụng ở đâu?

Với sự đa dạng về chủng loại và quy cách, phụ kiện inox có thể được sử dụng trong nhiều lĩnh vực.

Hệ thống đường ống công nghiệp

Trong nhà máy, xưởng sản xuất và các khu công nghiệp, phụ kiện inox được sử dụng để kết nối các tuyến ống, phân nhánh, chuyển hướng hoặc liên kết với thiết bị.

Ngành thực phẩm và đồ uống

Các dây chuyền chế biến thực phẩm, sản xuất đồ uống thường yêu cầu vật liệu có khả năng vệ sinh tốt và phù hợp với điều kiện sản xuất. Vì vậy, phụ kiện inox, đặc biệt là phụ kiện inox vi sinh, được ứng dụng trong nhiều hệ thống chuyên dụng.

Ngành dược phẩm và mỹ phẩm

Đây là những lĩnh vực có yêu cầu cao về vệ sinh, kiểm soát vật liệu và khả năng làm sạch hệ thống. Phụ kiện inox phù hợp có thể được sử dụng tại nhiều vị trí trong hệ thống đường ống.

Hệ thống cấp thoát nước

Phụ kiện inox cũng được sử dụng trong các hệ thống cấp nước, xử lý nước và đường ống kỹ thuật tùy theo yêu cầu của từng công trình.

Nhà hàng, khách sạn và công trình dân dụng

Ngoài lĩnh vực công nghiệp, inox còn được sử dụng trong các công trình thương mại, nhà hàng, khách sạn và nhiều hệ thống kỹ thuật khác.

Kinh nghiệm lựa chọn phụ kiện inox phù hợp

Không phải loại phụ kiện inox nào cũng phù hợp với mọi hệ thống. Khi mua sản phẩm, khách hàng nên xác định một số thông tin quan trọng trước khi đặt hàng.

Xác định đúng kích thước

Đường kính phụ kiện phải tương thích với đường ống và thiết bị cần kết nối. Sai lệch về kích thước có thể gây khó khăn trong quá trình lắp đặt.

Xác định phương thức kết nối

Khách hàng cần xác định hệ thống sử dụng kết nối hàn, ren, clamp hay phương thức khác để lựa chọn đúng loại phụ kiện.

Quan tâm đến vật liệu inox

Tùy vào môi trường sử dụng, có thể lựa chọn các dòng inox khác nhau. Việc lựa chọn cần căn cứ vào môi trường làm việc, khả năng ăn mòn, yêu cầu vệ sinh và điều kiện vận hành.

Xác định yêu cầu áp suất và nhiệt độ

Đối với hệ thống công nghiệp, cần xem xét áp suất và nhiệt độ làm việc để lựa chọn phụ kiện đáp ứng yêu cầu kỹ thuật.

Ưu tiên sự đồng bộ

Đối với những công trình lớn, nên lựa chọn phụ kiện có quy cách đồng bộ với hệ thống đường ống và các thiết bị liên quan. Điều này giúp quá trình thi công, kiểm tra và bảo trì thuận tiện hơn.

Vì sao nên lựa chọn HGP GLOBAL làm đơn vị cung cấp phụ kiện inox?

CÔNG TY TNHH HGP GLOBAL hướng đến việc cung cấp giải pháp vật tư thuận tiện cho doanh nghiệp, nhà thầu, đơn vị cơ khí và khách hàng có nhu cầu sử dụng phụ kiện inox.

Danh mục sản phẩm đa dạng

HGP GLOBAL cung cấp nhiều nhóm phụ kiện inox phổ biến như cút, tê, côn thu, mặt bích, rắc co, phụ kiện ren và nhiều sản phẩm khác.

Sự đa dạng giúp khách hàng có thêm lựa chọn khi cần hoàn thiện một hệ thống đường ống.

Tư vấn theo nhu cầu thực tế

Thay vì chỉ cung cấp sản phẩm, HGP GLOBAL chú trọng tư vấn dựa trên thông tin thực tế của khách hàng.

Khi liên hệ, khách hàng có thể cung cấp kích thước đường ống, hình ảnh vị trí cần lắp đặt, bản vẽ hoặc yêu cầu kỹ thuật để được hỗ trợ xác định sản phẩm phù hợp.

Hỗ trợ đơn hàng linh hoạt

Từ nhu cầu mua phụ kiện cho một hạng mục nhỏ đến đơn hàng phục vụ nhà máy, xưởng sản xuất hoặc dự án, HGP GLOBAL hướng đến khả năng đáp ứng linh hoạt theo từng nhu cầu.

Tối ưu chi phí vật tư

Việc lựa chọn đúng chủng loại ngay từ đầu giúp hạn chế tình trạng mua sai phụ kiện, phát sinh đổi trả hoặc ảnh hưởng đến tiến độ thi công.

HGP GLOBAL hỗ trợ khách hàng xác định sản phẩm phù hợp với mục đích sử dụng, từ đó góp phần tối ưu chi phí vật tư.

Quy trình đặt mua phụ kiện inox tại HGP GLOBAL

Để việc mua hàng thuận tiện, khách hàng có thể thực hiện theo các bước cơ bản:

Bước 1: Liên hệ tư vấn

Khách hàng cung cấp thông tin về loại phụ kiện cần mua, kích thước, số lượng và mục đích sử dụng.

Bước 2: Xác nhận sản phẩm

Đội ngũ HGP GLOBAL hỗ trợ kiểm tra và xác định loại phụ kiện phù hợp với yêu cầu.

Bước 3: Báo giá

Sau khi xác định chủng loại và số lượng, công ty gửi thông tin báo giá để khách hàng tham khảo và xác nhận.

Bước 4: Xác nhận đơn hàng

Hai bên thống nhất sản phẩm, số lượng, giá bán, thời gian giao hàng và các nội dung liên quan.

Bước 5: Giao hàng

HGP GLOBAL tiến hành chuẩn bị hàng và giao đến địa điểm theo thỏa thuận với khách hàng.

Quy trình được xây dựng theo hướng nhanh chóng, rõ ràng, giúp khách hàng chủ động hơn trong kế hoạch mua và sử dụng vật tư.

HGP GLOBAL – Địa chỉ cung cấp tổng kho phụ kiện inox cho doanh nghiệp

Trong quá trình thi công và vận hành hệ thống đường ống, lựa chọn đúng phụ kiện inox có ý nghĩa quan trọng đối với khả năng kết nối, độ kín và độ ổn định của toàn bộ hệ thống.

Với định hướng trở thành tổng kho phụ kiện inox đa dạng về sản phẩm và linh hoạt trong cung ứng, CÔNG TY TNHH HGP GLOBAL sẵn sàng đồng hành cùng khách hàng từ bước lựa chọn sản phẩm đến hoàn thiện đơn hàng.

Nếu doanh nghiệp, nhà thầu hoặc đơn vị thi công đang cần tìm phụ kiện inox công nghiệp, phụ kiện inox vi sinh, cút inox, tê inox, côn thu inox, mặt bích inox, rắc co inox hoặc các loại phụ kiện đường ống khác, hãy liên hệ HGP GLOBAL để được tư vấn và báo giá theo nhu cầu thực tế.

CÔNG TY TNHH HGP GLOBAL – Giải pháp phụ kiện inox đa dạng, đáp ứng nhu cầu đường ống và công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về phụ kiện inox

HGP GLOBAL cung cấp những loại phụ kiện inox nào?

HGP GLOBAL cung cấp nhiều nhóm sản phẩm như cút inox, tê inox, côn thu inox, mặt bích inox, rắc co inox, đầu ren, nối ren, nắp bịt và các dòng phụ kiện phục vụ hệ thống đường ống.

Phụ kiện inox có những phương thức kết nối nào?

Tùy từng sản phẩm, phụ kiện inox có thể sử dụng phương thức kết nối hàn, ren, clamp hoặc các phương thức chuyên dụng khác. Khách hàng nên xác định thiết kế hệ thống trước khi lựa chọn.

Làm sao để chọn đúng phụ kiện inox?

Cần căn cứ vào kích thước đường ống, vật liệu inox, phương thức kết nối, môi trường sử dụng, áp suất, nhiệt độ và yêu cầu kỹ thuật của hệ thống.

HGP GLOBAL có hỗ trợ tư vấn sản phẩm không?

Có. Khách hàng có thể cung cấp thông tin về hệ thống, kích thước, hình ảnh hoặc nhu cầu sử dụng để HGP GLOBAL hỗ trợ xác định chủng loại phụ kiện phù hợp.

5. Có thể mua phụ kiện inox số lượng lớn cho dự án không?

HGP GLOBAL hướng đến phục vụ nhiều nhóm khách hàng, bao gồm doanh nghiệp, nhà thầu, đơn vị cơ khí, nhà máy và các dự án có nhu cầu sử dụng số lượng lớn. Khách hàng nên liên hệ trực tiếp để được tư vấn theo quy cách và số lượng cụ thể.

Thông tin liên hệ:

Hotline: 0963 936 931 – 0981 66 86 21
Văn phòng giao dịch: 419 Đường. Giải Phóng, Tương Mai, Hà Nội.

Ký hiệu SCH là gì? Tiêu chuẩn SCH10, SCH40, SCH80

Ký hiệu SCH xuất hiện nhiều ở trên bề mặt ống thép, phụ kiện bích hay phụ kiện đường ống. Vậy trong thực tế ký hiệu SCH là gì? Có bao nhiêu tiêu chuẩn SCH thường thấy và bảng tra chi tiết tiêu chuẩn SCH như thế nào? Cùng HGP khám phá chi tiết hơn trong bài viết dưới đây:

Giải thích ký hiệu SCH là gì?

Tiêu chuẩn SCH (Schedule) là tiêu chuẩn sử dụng xác định độ dày tiêu chuẩn của đường ống. Từ đó chọn được loại phụ kiện tương thích với đường ống đó. Tuỳ vào từng kích cỡ đường ống mà sẽ có tiêu chuẩn SCH khác nhau. Chúng ta sẽ xác định độ dày đường ống tính theo đơn vị mm (milimet).

Trong thực tế chúng ta thường bắt gặp các ký hiệu tiêu chuẩn SCH như SCH10, SCH20, SCH40,… Các tiêu chuẩn này thường nằm trên đường ống, phụ kiện, mặt bích… Trong đó SCH biểu thị tiêu chuẩn độ dày còn các số 10, 20, 40,… thể hiện độ dày của thành ống.

Ký hiệu SCH là gì
Ký hiệu SCH là gì

Các tiêu chuẩn SCH thông dụng

Ký hiệu SCH là gì? Hiện đang có 20 tiêu chuẩn SCH được áp dụng trong hệ thống ống thép, phụ kiện và mặt bích, bao gồm: SCH5, 5S, SCH10, 10S, SCH20, SCH30, SCH40, 40S, SCH80, 80S, SCH100, SCH120, SCH140, SCH160,… Tuy nhiên có các tiêu chuẩn SCH10, SCH20, SCH40 được sử dụng rộng rãi nhất.

Vai trò của tiêu chuẩn SCH là giúp lựa chọn được loại ống thép phù hợp với đường ống nhằm gia tăng hiệu quả sử dụng và an toàn cho hệ thống khi đi vào vận hành.

Một số tiêu chuẩn SCH trong thực tế
Một số tiêu chuẩn SCH trong thực tế

Bảng tiêu chuẩn SCH10, SCH20, SCH40, SCH80

Ống thép tiêu chuẩn SCH10

Kích thước DNKích thước danh nghĩa [inch]Đường kính ngoài [mm]Độ dày thành [mm]Trọng lượng [kg/m]
DN61/8 inch10,3mm1,73mm0,37 kg/m3
DN81/4 inch13,7mm2,24mm0,84 kg/m3
DN151/2 inch21,3mm2,77mm1,27 kg/m3
DN203/4 inch26,7mm2,87mm1,69 kg/m3
DN251 inch33,4mm3,38mm2,50 kg/m3
DN321 1/4 inch42,2mm3,56mm3,39 kg/m3
DN401 1/2 inch48,3mm3,68mm4,05 kg/m3
DN502 inch60,3mm3,91mm5,44 kg/m3
DN652 1/2 inch73,0mm5,16mm8,63 kg/m3
DN803 inch88,9mm5,49mm11,29 kg/m3
DN903 1/2 inch101,6mm5,74mm13,57 kg/m3
DN1004 inch114,3mm6,02mm16,07 kg/m3
DN1255 inch141,3mm6,55mm21,77 kg/m3
DN1506 inch168,3mm7,11mm28,26 kg/m3
DN2008 inch219,1mm8,18mm42,55 kg/m3
DN25010 inch273,0mm9,27mm60,31 kg/m3
DN30012 inch323,8mm10,31mm79,73 kg/m3
DN35014 inch355,6mm11,13mm94,55 kg/m3
DN40016 inch406,4mm12,70mm123,30 kg/m3
DN45018 inch457,0mm14,27mm155,80 kg/m3
DN50020 inch508,0mm15,09mm183,42 kg/m3
DN60024 inch610,0mm17,48mm255,41 kg/m3

Ống thép tiêu chuẩn SCH20

Kích thước DNKích thước danh nghĩa [inch]Đường kính ngoài [mm]Độ dày thành [mm]Trọng lượng [kg/m]
DN2008 inch219,1mm6,35mm33,31 kg/m3
DN25010 inch273,0mm6,35mm41,77 kg/m3
DN30012 inch323,8mm6,35mm49,73 kg/m3
DN35014 inch355,6mm7,92mm67,90 kg/m3
DN40016 inch406,4mm7,92mm77,83 kg/m3
DN45018 inch457,0mm7,92mm87,71 kg/m3
DN50020 inch508,0mm9,53mm117,15 kg/m3
DN55022 inch559,0mm9,53mm129,13 kg/m3
DN60024 inch610,0mm9,53mm141,12 kg/m3

Ống thép tiêu chuẩn SCH40

Kích thước DNKích thước danh nghĩa [inch]Đường kính ngoài [mm]Độ dày thành [mm]Trọng lượng [kg/m3]
DN61/8 inch10,3mm1,73mm0,37 kg/m3
DN81/4 inch13,7mm2,24mm0,84 kg/m3
DN151/2 inch21,3mm2,77mm1,27 kg/m3
DN203/4 inch26,7mm2,87mm1,69 kg/m3
DN251 inch33,4mm3,38mm2,50 kg/m3
DN321 1/4 inch42,2mm3,56mm3,39 kg/m3
DN401 1/2 inch48,3mm3,68mm4,05 kg/m3
DN502 inch60,3mm3,91mm5,44 kg/m3
DN652 1/2 inch73,0mm5,16mm8,63 kg/m3
DN803 inch88,9mm5,49mm11,29 kg/m3
DN903 1/2 inch101,6mm5,74mm13,57 kg/m3
DN1004 inch114,3mm6,02mm16,07 kg/m3
DN1255 inch141,3mm6,55mm21,77 kg/m3
DN1506 inch168,3mm7,11mm28,26 kg/m3
DN2008 inch219,1mm8,18mm42,55 kg/m3
DN25010 inch273,0mm9,27mm60,31 kg/m3
DN30012 inch323,8mm10,31mm79,73 kg/m3
DN35014 inch355,6mm11,13mm94,55 kg/m3
DN40016 inch406,4mm12,70mm123,30 kg/m3
DN45018 inch457,0mm14,27mm155,80 kg/m3
DN50020 inch508,0mm15,09mm183,42 kg/m3
DN60024 inch610,0mm17,48mm255,41 kg/m3

Ống thép tiêu chuẩn SCH80

Kích thước DNKích thước danh nghĩa [inch]Đường kính ngoài [mm]Độ dày thành [mm]Trọng lượng [kg/m]
DN61/8 inch10,3mm1,73mm0,37 kg/m3
DN81/4 inch13,7mm2,24mm0,84 kg/m3
DN151/2 inch21,3mm2,77mm1,27 kg/m3
DN203/4 inch26,7mm2,87mm1,69 kg/m3
DN251 inch33,4mm3,38mm2,50 kg/m3
DN321 1/4 inch42,2mm3,56mm3,39 kg/m3
DN401 1/2 inch48,3mm3,68mm4,05 kg/m3
DN502 inch60,3mm3,91mm5,44 kg/m3
DN652 1/2 inch73,0mm5,16mm8,63 kg/m3
DN803 inch88,9mm5,49mm11,29 kg/m3
DN903 1/2 inch101,6mm5,74mm13,57 kg/m3
DN1004 inch114,3mm6,02mm16,07 kg/m3
DN1255 inch141,3mm6,55mm21,77 kg/m3
DN1506 inch168,3mm7,11mm28,26 kg/m3
DN2008 inch219,1mm8,18mm42,55 kg/m3
DN25010 inch273,0mm9,27mm60,31 kg/m3
DN30012 inch323,8mm10,31mm79,73 kg/m3
DN35014 inch355,6mm11,13mm94,55 kg/m3
DN40016 inch406,4mm12,70mm123,30 kg/m3
DN45018 inch457,0mm14,27mm155,80 kg/m3
DN50020 inch508,0mm15,09mm183,42 kg/m3
DN60024 inch610,0mm17,48mm255,41 kg/m3

Ứng dụng của tiêu chuẩn SCH là gì?

Các loại ống thép, phụ kiện và mặt bích sở hữu tiêu chuẩn SCH đều được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành nghề như: 

  • Hệ thống cấp thoát nước, hệ thống van điều khiển và đồng hồ đo lưu lượng.
  • Các lĩnh vực thi công nhà ở, xây dựng, công trình cầu đường bê tông hoá.
  • Các nhà máy sản xuất thực phẩm, dược phẩm, hoá chất và xăng dầu.
  • Ứng dụng trong lĩnh vực luyện kim, khai khoáng và chế tác…
Ứng dụng của tiêu chuẩn SCH

Như vậy HGP đã giải thích về câu hỏi ký hiệu SCH là gì? Cũng như đầy đủ thông tin quy đổi, kích thước tiêu chuẩn SCH trong thực tế khi sử dụng. Nếu quý khách hàng còn thắc mắc hãy liên hệ Hotline hoặc để lại bình luận để chúng tôi hỗ trợ chi tiết hơn nhé.

Tư vấn lựa chọn van công nghiệp phù hợp với mọi đường ống

Việc lựa chọn đúng dòng van công nghiệp sẽ quyết định đến yếu tố hiệu suất vận hành, độ bền, độ an toàn cho hệ thống. Tuy nhiên giữa rất nhiều dòng van đa dạng về kích cỡ, thương hiệu và chất liệu khác nhau sẽ gây khó khăn cho khách hàng khi chọn van phù hợp. Bài viết này của HGP sẽ cung cấp tư vấn lựa chọn van công nghiệp chi tiết để khách hàng đánh giá đúng nhu cầu sử dụng van công nghiệp, cùng tham khảo nhé.

Chọn van đúng thông tin kỹ thuật và ứng dụng

Trước khi chọn van công nghiệp cần hiểu rõ ứng dụng của van là gì và yêu cầu kỹ thuật của hệ thống đang vận hành. Bởi mỗi hệ thống sẽ có sự khác nhau về lưu lượng, áp suất, nhiệt độ và môi chất làm việc. Việc xác định đúng 2 yếu tố này sẽ giúp bạn chọn được mẫu van phù hợp:

  • Lưu lượng: Với từng dòng van có khả năng đóng mở điều chỉnh lưu lượng khác nhau. Vì thế hãy xác định lưu lượng chất lỏng, khí trong hệ thống để chọn van tối ưu nhất.
  • Áp suất vận hành: Thông thường các dòng van có khả năng chịu áp lực từ PN10 – PN16 và PN25. Vì thế hãy xác định áp suất max của hệ thống là bao nhiêu để chọn dòng van có thể chịu áp suất lớn 10% áp suất hệ thống.
  • Nhiệt độ chịu tải: Nhiệt độ ảnh hưởng lớn đến khả năng vận hành và độ bền của van. Vì thế hãy chọn đúng loại van có nhiệt độ chịu tải tương thích với hệ thống nhằm đảm bảo van hoạt động tốt nhất.
  • Môi trường vận hành: Hầu hết các dòng van bướm, van bi, van cổng, van cầu… đều có thể làm việc được trong môi trường lỏng, khí, hơi… vì thế thông số này cho chúng tôi chọn được chất liệu van tương ứng với lưu chất.
Chọn van đúng theo yêu cầu kỹ thuật và ứng dụng
Chọn van đúng theo yêu cầu kỹ thuật và ứng dụng

Chọn van theo mục đích sử dụng

  • Van cầu: Dùng để điều chỉnh lưu lượng với yêu cầu độ chính xác cao. Điểm nổi bật của van cầu là điều chỉnh dòng tốt, phù hợp với hệ thống yêu cầu cao về lưu lượng và áp suất.
  • Van bi: Với khả năng đóng mở nhanh, cùng độ kín cao nên van bi được ứng dụng trong hệ thống yêu cầu sự tốc độ, chính xác như môi trường hóa chất, dầu khí và cấp nước…
  • Van cổng: Van cổng chỉ tham gia vào nhiệm vụ đóng hoàn toàn hoặc mở hoàn toàn cho lưu chất đi qua. Vì thế van thích hợp cho hệ thống vận hành công suất lớn.
  • Van bướm: Đây là dòng van có thiết kế nhỏ gọn, đơn giản, dễ dàng lắp đặt và sử dụng. Van thích hợp cho hệ thống cần kiểm soát lưu lượng và không gian lắp còn hạn chế.
  • Van một chiều: Van một chiều thích hợp sử dụng ngăn chặn dòng chảy ngược lại, bảo vệ thiết bị khỏi sự cố dòng chảy ngược. Van thích hợp cho hệ thống bơm, hệ thống nước…
  • Van giảm áp: Loại van sử dụng giúp giảm áp suất dòng chảy, đảm bảo mức áp suất ổn định trong hệ thống và giúp thiết bị vận hành ổn định.
Chọn van theo mục đích sử dụng lâu dài
Chọn van theo mục đích sử dụng lâu dài

Chọn đúng vật liệu chế tạo van

Vật liệu chế tạo van sẽ quyết định đến yếu tố về độ bền, khả năng chịu áp lực, nhiệt độ và khả năng chống ăn mòn van. Chọn đúng loại vật liệu dựa vào môi trường làm việc, tính chất lưu chất nhằm đảm bảo van hoạt động ổn định và hiệu quả.

  • Inox: Phù hợp với hệ thống nước sạch, hóa chất, dược phẩm…
  • Hợp kim: Các loại hợp kim như đồng, hợp kim nhôm thích hợp với môi trường nước, hoá chất nhẹ… với ưu điểm giá thành rẻ.
  • Nhựa: Các dòng nhựa thông dụng như PVC, PP, PVDF sử dụng trong hệ thống nước, hoá chất và môi trường nhiệt độ thấp.
  • Gang: Ứng dụng rộng rãi trong môi trường nước cấp, nước thải.
Chọn van theo vật liệu chế tạo
Chọn van theo vật liệu chế tạo

Kiểu kết nối van

Các kiểu kết nối van thông dụng gồm:

  • Nối bích: Đây là kiểu nối thông dụng với các dòng van từ DN50 trở lên. Đặc biệt phù hợp với hệ thống công suất lớn, hệ thống có áp suất lớn.
  • Nối ren: Kiểu kết nối đơn giản với kích thước van từ DN15 – DN50, lắp đặt dễ dàng không yêu cầu về kỹ thuật.
  • Nối hàn: Kết nối hàn dành cho hệ thống yêu cầu cao về độ kín, thường xuất hiện nhiều ở hệ thống hóa chất, dầu khí.
Giải pháp chọn van theo kiểu kết nối chắc chắn
Giải pháp chọn van theo kiểu kết nối chắc chắn

Thương hiệu chính hãng, chất lượng cao cấp

Khi chọn van công nghiệp yếu tố hàng chính hãng, uy tín cần được kiểm tra nghiêm ngặt. Bởi các sản phẩm chất lượng luôn đảm bảo được yếu tố về hiệu suất, độ bền, khả năng hoạt động trong điều kiện khắc nghiệt.

Một số thương hiệu van công nghiệp nổi tiếng được nhiều khách hàng tin tưởng và chuyên gia khuyên dùng như: Wonil – Hàn Quốc, FAF – Thổ Nhĩ Kỳ, Samwoo – Malaysia, Nhật Bản – Kitz…Các sản phẩm chính hãng của thương hiệu này sẽ đi kèm với chứng chỉ quốc tế về chất lượng giúp đảm bảo hiệu suất vận hành và độ bền tuyệt đối.

Thương hiệu van công nghiệp uy tín
Thương hiệu van công nghiệp uy tín

Lựa chọn nhà cung cấp uy tín

Khi lựa chọn đúng nhà cung cấp uy tín sẽ giúp bạn sở hữu sản phẩm chính hãng, chất lượng cao mà có giá thành cạnh tranh nhất. HGP Global là đơn vị cung cấp van công nghiệp uy tín số 1 tại Việt Nam. Các sản phẩm luôn đa dạng về kích thước, chất liệu, thương hiệu khác nhau. 

Bên cạnh đó chúng tôi còn sẵn sàng tư vấn, hỗ trợ kỹ thuật chuyên nghiệp và dịch vụ bảo hành sau bán hàng chu đáo nhất. Bởi việc lựa chọn van phù hợp luôn đòi hỏi sự hiểu biết về hệ thống, yêu cầu vận hành và các dòng van. Vì thế HGP luôn có những đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm sẵn sàng hỗ trợ khách hàng 24/7 để chọn được dòng van phù hợp, tối ưu hiệu suất vận hành.

Đơn vị cung cấp van công nghiệp uy tín, chính hãng
Đơn vị cung cấp van công nghiệp uy tín, chính hãng

Việc lựa chọn van phù hợp không phải quyết định đơn giản, vì thế hãy làm theo những tư vấn lựa chọn van công nghiệp trên đây của HGP sẽ giúp khách hàng chọn được sản phẩm phù hợp nhất. Ngoài ra nếu cần tư vấn thêm hãy liên hệ Hotline HGP để được hỗ trợ thêm từ các chuyên gia nhé.

Bảng Giá Van Bướm Inox, Gang, Thép – Giá Tốt Nhất Thị Trường

Van bướm được sử dụng điều tiết dòng chảy và đóng mở cho lưu chất đi qua ở các hệ thống hơi nước, khí nén, hoá chất… Điểm nổi bật của van bướm là thiết kế nhỏ gọn, vận hành đơn giản và đạt hiệu suất cao khi làm việc. Khi chọn mua van bướm, khách hàng luôn quan tâm đến bảng giá van bướm bao nhiêu để đưa ra quyết định chọn loại van bướm phù hợp, tiết kiệm chi phí nhất. Bài viết này HGP sẽ tổng hợp bảng giá chi tiết của van bướm để giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn phù hợp với ngân sách nhất.

Bảng giá van bướm mới nhất 2025

Bảng giá chi tiết của van bướm được HGP cập nhật theo từng thời gian cụ thể trong năm. Vì thế quý khách hàng có nhu cầu tìm hiểu mua van bướm hãy liên hệ đến Hotline công ty để được nhân viên hỗ trợ chu đáo và nhiệt tình nhất.

Giá van bướm tay gạt chính hãng

Van bướm tay gạt sở hữu thiết kế đơn giản gồm thân và tay gạt với kích cỡ từ DN40 – DN350. Thiết bị chuyên sử dụng cho hệ thống nước sạch, nước thải, hóa chất và chế phẩm sinh học. Tuy thiết kế đơn giản nhưng lại có hiệu quả đóng mở nhanh, độ bền cao và dễ dàng bảo dưỡng định kỳ.

Tham khảo bảng giá của van bướm tay gạt:

KÍCH THƯỚCĐƠN GIÁ (VNĐ)THÔNG SỐ VAN BƯỚM
DN4099.000Kích cỡ van: DN40 – DN350
Cấu tạo: inox, gang, thép, nhựa
Áp lực chịu tải: PN10, PN16, PN25
Nhiệt độ vận hành: -10 – 180 độC
Kết nối: Mặt bích, kẹp wafer, lug…
Ứng dụng: Nước, hơi nóng, xăng dầu, hóa chất…
Gioăng: EPDM, PTFE
Nguồn gốc: Hàn Quốc, Đài Loan, China, Nhật Bản, G7…
DN50115.000
DN65125.000
DN80145.000
DN100165.000
DN125250.000
DN150265.000
DN200550.000
DN250310.000
DN300350.000
DN350450.000

Lưu ý: Bảng giá trên chỉ có tính chất tham khảo, chưa bao gồm VAT cập nhật theo thông tư thuế của nhà nước quy định. 

Giá van bướm tay quay

Van bướm tay quay có thiết kế tay quay kết hợp cùng hộp số bánh răng giúp vận hành đơn giản và nhẹ nhàng hơn. Thông thường van bướm tay quay có kích cỡ từ DN50 – DN1000 với các chất liệu thông dụng như gang, inox, thép, nhựa… Chính vì thế van được ứng dụng rộng rãi trong hệ thống chất lỏng, hơi nóng, khí và hệ thống hơi phức tạp.

Chi tiết giá thành van bướm tay quay
Chi tiết giá thành van bướm tay quay
KÍCH THƯỚCĐƠN GIÁ (VNĐ)THÔNG SỐ KỸ THUẬT
DN50210.000Kích thước: DN50 – DN1000
Vỏ thân van: inox 304, inox 316, gang, thép, nhựa
Áp suất vận hành: PN10, PN16, PN25
Nhiệt độ tối đa: -10 – 180 độC
Kết nối: Mặt bích, kẹp wafer, lug…
Môi trường sử dụng: Nước, hơi nóng, khí, xăng dầu, hóa chất…
Tiêu chuẩn bích: BS, JIS, ANSI, DIN
Nguồn gốc sản xuất: Hàn Quốc, Đài Loan, China, Nhật Bản, G7…
DN65230.000
DN80260.000
DN100285.000
DN125320.000
DN150380.000
DN200820.000
DN2501.090.000
DN3001.590.000
DN3502.100.000
DN4002.550.000
DN4502.950.000
DN5003.200.000

Giá van bướm điều khiển điện tốt nhất thị trường

Đây là dòng van vận hành tự động dựa vào nguồn điện 220VAC, 24VDC, 110VAC, 380VAC. Bộ điều khiển điện được lắp trực tiếp trên thân van và thực hiện nhiệm vụ đóng mở theo lệnh được cài đặt sẵn. Vì thế van bướm điều khiển điện luôn có giá thành cao hơn và dễ dàng kết nối với nhiều hệ thống vận hành ở các lưu chất làm việc khác nhau.

Bảng giá van bướm điều khiển điện chính hãng
Bảng giá van bướm điều khiển điện chính hãng
KÍCH CỠĐƠN GIÁ (VNĐ)THÔNG SỐ VAN BƯỚM
DN502.250.000Size van: DN50 – DN1000
Thân van: inox 304, inox 316, gang, thép, nhựa
Áp suất: PN10, PN16, PN25
Nhiệt độ: -10 – 180 độC
Kết nối: Mặt bích, kẹp wafer, lug…
Môi trường: Nước, hơi nóng, khí, xăng dầu, hóa chất…
Tiêu chuẩn bích: BS, JIS, ANSI, DIN
Nguồn gốc sản xuất: Hàn Quốc, Đài Loan, China, Nhật Bản, G7…
DN652.550.000
DN802.750.000
DN1002.950.000
DN1253.750.000
DN1504.350.000
DN2006.250.000
DN2508.990.000
DN30010.750.000
DN35015.500.000
DN40018.500.000
DN45022.500.000
DN50025.900.000

Giá van bướm điều khiển khí nén

Van bướm khí nén có bảng giá rẻ hơn so với các dòng van điện, bởi thay vì sử dụng nguồn điện thì van sử dụng nguồn khí nén tác động vào vào đĩa van giúp van đóng mở ở các góc khác nhau. Điểm nổi bật của van bướm khí nén là khả năng đóng mở nhanh từ 1-2 giây, phù hợp với hệ thống cần phản ứng nhanh và hoạt động liên tục.

Van bướm điều khiển khí nén
Van bướm điều khiển khí nén
Kích thướcĐớn giá (Vnđ)Thông số vận hành
50A990.000Chất liệu thân van: Sus 304, sus 316, gang, thép, nhựa…
Áp suất chịu tải: 10kg/cm2, 16kg/cm2, 25kg/cm2
Mức nhiệt làm việc: -10 – 180 độC
Kiểu nối: Mặt bích, kẹp wafer, lug…
Sử dụng: Nước, hơi nóng, khí, xăng dầu, hóa chất, xi măng…
Tiêu chuẩn lắp đặt: BS, JIS, ANSI, DIN
Sản xuất: Hàn Quốc, Đài Loan, China, Nhật Bản, G7…
65A1.100.000
80A1.350.000
100A1.550.000
125A1.950.000
150A2.350.000
200A3.950.000
250A6.250.000
300A7.950.000
350A11.850.000
400A15.650.000
450A23.650.000
500A37.000.000

Bảng giá van bướm inox chính hãng

Kích thướcĐơn giá (VNĐ)Thông số
DN50790.000Cấu tạo: inox 304, inox 316
Áp suất: PN16, PN25
Nhiệt độ: -10 – 180 độC
Kiểu lắp vào hệ thống: Mặt bích, kẹp wafer, lug…
Môi trường ứng dụng: Nước, hơi nóng, khí, xăng dầu, hóa chất…
Nhập khẩu chính hãng tại: Hàn Quốc, Đài Loan, China, Nhật Bản, G7…
DN65920.000
DN80950.000
DN1001.150.000
DN1251.850.000
DN1502.200.000
DN2002.350.000
DN2502.950.000
DN3003.200.000
DN3503.950.000
Van bướm inox
Van bướm inox

Bảng giá của van bướm nhựa

Kích thướcĐơn giá (VNĐ)Thông số
DN50780.000Chất liệu sản xuất: nhựa PVC, UPVC, PPH, CPVC
Áp suất: PN10
Nhiệt độ: -10 – 80 độC
Kết nối: Mặt bích…
Bộ điều khiển: Tay gạt, tay quay, điện khí…
Môi trường lắp đặt: Nước sạch, nước thải, hóa chất…
Nguồn gốc sản xuất: Hàn Quốc, Đài Loan, China, Nhật Bản, G7…
DN65950.000
DN80990.000
DN1001.290.000
DN1251.690.000
DN1502.100.000
DN2002.050.000
DN2502.650.000
DN3002.950.000
DN3503.200.000
Các dòng van bướm nhựa trên thị trường
Các dòng van bướm nhựa trên thị trường

Giá van bướm thép

Kích thướcĐơn giá (VNĐ)Thông số
DN50950.000Size van: DN50 – DN1000
Cấu tạo: Thép WCB
Áp suất: PN16, PN25
Nhiệt độ sử dụng: -10 – 350 độC
Phương pháp lắp đặt: Mặt bích, kẹp wafer, lug…
Ứng dụng: Nước, hơi nóng, khí, xăng dầu, hóa chất…
Vận hành: Tay quay, tay gạt, khí nén, điện
Xuất xứ: Hàn Quốc, Đài Loan, China, Nhật Bản, G7…
DN651.050.000
DN801.150.000
DN1001.450.000
DN1251.850.000
DN1502.350.000
DN2002.500.000
DN2502.950.000
DN3003.300.000
DN3503.950.000
DN4004.300.000

Giá van bướm gang

Kích thướcĐơn giá (VNĐ)Thông số
DN50250.000Size số: DN50 – DN1000
Chất liệu thân van: Gang cầu, gang xám, gang dẻo
Cánh van: inox 304
Áp suất: PN10, PN16
Nhiệt độ chịu tải: -10 – 80 độC
Kết nối lắp đặt: Mặt bích, kẹp wafer, lug…
Môi trường vận hành: Nước đa dụng, hơi…
Tiêu chuẩn: BS, JIS, ANSI, DIN, 10K
Nguồn sản xuất: Hàn Quốc, Đài Loan, China, Nhật Bản, G7…
DN65285.000
DN80340.000
DN100465.000
DN125630.000
DN150850.000
DN2001.650.000
DN2502.100.000
DN3002.550.000
DN3503.150.000
DN4004.850.000
DN4505.200.000
DN500….

Tất cả bảng giá van bướm phía trên của HGP cung cấp chỉ có tính chất tham khảo và chưa bao gồm VAT, chi phí vận chuyển và mức chiết khấu tốt nhất cho khách hàng. HGP cam kết chúng tôi luôn đưa ra mức giá ưu đãi nhất với các dòng van bướm bởi chúng tôi là đơn vị phân phối trực tiếp không qua trung gian. Vì thế để nhận được báo giá chi tiết hãy liên hệ HOtline để được các chuyên gia tư vấn, hỗ trợ nhanh chóng nhất nhé.

Cách chọn van bướm phù hợp nhất

Báo giá van bướm là rất quan trọng nhưng việc lựa chọn sản phẩm phù hợp với hệ thống vận hành cũng rất quan trọng. Việc lựa chọn đúng dòng van bướm phù hợp sẽ tối ưu hiệu suất vận hành, đảm bảo an toàn và tối ưu chi phí lâu dài.

  • Xác định mục tiêu sử dụng van bướm: Khách hàng cần nắm được thông tin về lưu lượng dòng chảy, khả năng kết nối, áp lực dòng chảy để chọn van phù hợp.
  • Phân tích yêu cầu sử dụng của hệ thống: Xác định thông tin kỹ thuật của đường ống bao gồm áp lực, nhiệt độ, kích thước để chọn chất liệu van bướm tương thích.
  • Chọn đúng vật liệu sản xuất: Van bướm có nhiều chất liệu khác nhau như gang, inox, thép, nhựa… 
  • Đơn vị uy tín và bảo hành sau bán hàng: Hãy chọn đơn vị kinh doanh van công nghiệp uy tín chẳng hạn như HGP để đảm bảo sản phẩm chính hãng 100%, cùng chế độ bảo hành đến 12 tháng sử dụng.
  • Tư vấn từ chuyên gia: Nếu khách hàng không biết chọn sản phẩm nào phù hợp hãy nhờ đến những người có kinh nghiệm và thâm niên trong lĩnh vực này.
Cách chọn van bướm phù hợp với môi trường sản xuất
Cách chọn van bướm phù hợp với môi trường sản xuất

Bài viết trên đây là tổng hợp bảng giá van bướm phổ biến mà HGP phân phối trên thị trường. Nếu khách hàng còn thắc mắc về sản phẩm hãy liên hệ đến HOtline để được trao đổi trực tiếp nhé.

Bảng Giá Van Cổng Mới Nhất 2025 – Cập Nhật Giá Chính Xác

Van cổng được sử dụng trong hệ thống hơi, nước, khí nén… với nhiệm vụ điều tiết lưu lượng, bảo vệ hệ thống hoạt động ổn định. Tuy nhiên lắp đặt và sử dụng van cổng có nhiều chi phí không? Bảng giá van cổng là bao nhiêu? Để giải đáp câu hỏi này mọi người hãy theo dõi bài viết sau của HGP nhé.

Bảng giá van cổng mới nhất 2025

HGP Global là đơn vị cung cấp đầy đủ các dòng van cổng với giá thành tốt nhất. Quý khách hàng có thể tham khảo bảng giá một số dòng van cổng tiêu biểu dưới đây:

Chi tiết giá van cổng gang

Kích thướcĐơn giá (VND)
DN50280.000
DN65340.000
DN80420.000
DN100460.000
DN125790.000
DN150880.000
DN2001.450.000
DN2502.500.000
DN3005.000.000
DN3507.500.000
DN4008.700.000

Van cổng gang nắp chụp 

Kích thướcĐơn giá (VND)
DN50350.000
DN65390.000
DN80470.000
DN100520.000
DN125830.000
DN150950.000
DN2001.530.000
DN2502.500.000
DN3005.000.000
DN3507.500.000
DN4008.700.000

Van cổng gang được chế tạo từ vật liệu gang nguyên khối có độ cứng cao, độ bền bỉ và khả năng chịu lực tốt. Kích thước van cổng gang từ DN50 với kiểu lắp bích thông dụng nhằm tạo độ kín cho hệ thống và tăng cường khả năng chịu áp lực vận hành. Tại HGP chúng tôi luôn sẵn hàng các mã van cổng gang đầy đủ kích cỡ, thương hiệu khác nhau nhằm đáp ứng yêu cầu của khách hàng.

Giá van cổng gang
Giá van cổng gang

Bảng giá van cổng đồng

Kích thướcVan cổng đồng MiHA (VND)Van cổng đồng MBV (VND)Van cổng đồng MI (VND)
DN15101.00081.00072.000
DN20128.000102.00091.000
DN25182.000136.000131.000
DN32295.000227.000215.000
DN40379.000291.000285.000
DN50602.000409.000365.000
DN651.126.000973.000899.000
DN801.650.0001.431.0001.155.000
DN1003.509.0002.277..0001.972.000

Trên đây là bảng giá van cổng đồng đang được phân phối trực tiếp tại kho hàng HGP. Thông qua bảng giá khách hàng có thể ước lượng được khoảng chi phí đầu tư, cũng như loại van cổng khách hàng nên lựa chọn. Lưu ý bảng giá trên chưa bao gồm VAT và các chi phí phát sinh như vận chuyển…

Van cổng đồng chính hãng, giá tốt
Van cổng đồng chính hãng, giá tốt

Bảng giá van cổng inox

Kích thướcINOX 304 (VND)
DN501.040.000
DN651.830.000
DN802.700.000
DN1003.600.000
DN1255.400.000
DN1506.500.000
DN20011.500.000
DN25020.000.000

Với mã hàng van cổng inox là sản phẩm chất lượng cao cấp nhất trên thị trường hiện nay. Bởi chất liệu inox mang đến hiệu quả chịu áp lực cao, nhiệt độ lớn, đồng thời có thể ứng dụng được trong mọi điều kiện làm việc khác nhau. Chính vì thế van cổng inox luôn có giá thành cao nhất và được nhiều khách hàng lựa chọn nhất.

Bảng giá van cổng inox chính hãng
Bảng giá van cổng inox chính hãng

Giá van cổng inox nối ren

Kích thướcĐơn giá (VND)
DN15103.000
DN20137.000
DN32171.000
DN40258.000
DN50350.000

Van cổng inox nối ren sở hữu thiết kế giống với van cổng đồng nhưng được làm bằng inox. Quan trọng hơn là thiết kế van cổng nối ren nên thích hợp với những đường ống nhỏ. Chính vì thế van cổng inox nối ren cũng có giá thành rẻ hơn, dễ dàng tiếp cận được nhiều đối tượng sử dụng từ hộ gia đình, doanh nghiệp nhỏ…

Van cổng inox nối ren
Van cổng inox nối ren

Bảng giá van cổng thép

Kích thướcĐơn giá (VNĐ)
DN50950,000
DN651,1250,000
DN801,500,000
DN1001,950,000
DN1252,200,000
DN1502,800,000
DN2003,380,000
DN2504,200,000

Van cổng thép là dòng sản phẩm sử dụng phổ biến trong hệ thống vận hành có nhiệt độ cao, áp suất lớn như nồi hơi, lò hơi… Điểm nổi bật của van cổng thép là chất liệu thép cao cấp, có phủ thêm sơn epoxy trên bề mặt giúp tăng khả năng chịu lực, bền bỉ trong mọi môi trường vận hành.

Van cổng thép giá tốt nhất tại HGP
Van cổng thép giá tốt nhất tại HGP

Chính sách ưu đãi lớn khi mua van cổng tại HGP Global

Với bảng giá van cổng chi tiết phía trên HGP đã cập nhật, Quý khách hàng khi đến với HGP sẽ nhận được nhiều ưu đãi hơn về giá cũng như về chất lượng dịch vụ. Cụ thể:

  • Chiết khấu ưu đãi lớn đến 5% cho từng đơn hàng khi mua van cổng tại HGP.
  • Giá công bố minh bạch cho từng đơn hàng là giá thực tế và chưa bao gồm VAT, chi phí vận chuyển.
  • Khi mua hàng khách hàng có thể lấy VAT hoặc không, công ty không bắt buộc phải lấy hoá đơn VAT cho từng đơn hàng.
  • Hỗ trợ vận chuyển miễn phí cho từng đơn hàng ở nội thành Hà Nội và tỉnh lân cận.
  • Được hỗ trợ đổi trả cho từng đơn hàng trong 1 tuần đầu tiên khi nhận hàng có phát sinh vấn đề từ nhà sản xuất.
Mua van cổng gía cạnh tranh tại HGP
Mua van cổng gía cạnh tranh tại HGP

Trên đây là thông tin chi tiết về bảng giá van cổng chính hãng tại HGP. Các sản phẩm đều được nhập khẩu chính hãng có đầy đủ CO, CQ, VAT. Khách hàng chỉ cần liên hệ đến hotline 0963.936.931 sẽ có nhân viên tư vấn, giải đáp và hỗ trợ kỹ thuật van cổng chu đáo nhất.

Bảng quy đổi kích thước đường ống – Inch ↔ mm ↔ DN

Bảng quy đổi kích thước đường ống giúp đem lại sự thuận tiện hơn khi xác định kích cỡ ống nước hay các sản phẩm phụ kiện, van công nghiệp phù hợp. Hãy cùng HGP tìm hiểu chi tiết về bảng quy đổi kích thước này trong bài viết dưới đây nhé.

Chi tiết về các kích thước đường ống thông dụng

DN là gì?

DN là kích thước định danh đường ống có tên quốc tế Diametre Nominal. Cụ thể DN được phân cấp vào hệ thống tiêu chuẩn ISO nên được sử dụng phổ biến ở nhiều quốc gia trên thế giới. Đồng thời kích thước DN được quy ước định danh đường ống của hệ thống nước, khí, hơi nóng… 

Ở từng hệ thống sản xuất thì đường ống sẽ có kích thước DN khác nhau được quy định là hệ thống đo lường tiêu chuẩn. Thông thường DN được áp dụng nhiều tại Châu Âu với các kích cỡ thông dụng như: DN15, DN20, DN25, DN32, DN40. DN50, DN65, DN80, DN100, DN125, DN150, DN200, DN250, DN300, DN350, DN400,… 

Inh là gì?

Inh là đơn vị đo chiều dài đường ống theo tiêu chuẩn Bắc Mỹ và được sử dụng rộng rãi tại Canada với ký hiệu là (‘’). Inh được ứng dụng nhiều ở các thiết bị như đồng hồ nước, van điện từ…. Tại Việt Nam 1 Inch quy đổi được 25.4mm, 4 Inh ~ 114.3mm,…

Phi là gì?

Phi cũng là đơn vị thể hiện kích thước đường kính ngoài của đường ống tính theo đơn vị mm và được viết tắt là Φ. Hiện tại tên gọi này đang được áp dụng tại Việt Nam, còn ở nước ngoài thì ký hiệu phi chỉ thể hiện thông số.

Chi tiết các thông số liên quan đến đường ống

Chi tiết bảng quy đổi kích thước đường ống sang DN, inch, và mm

Bảng quy đổi kích thước đường ống đều có một quy chuẩn chung giúp mọi người có thể chuyển đổi dễ dàng nhất. Cụ thể có bảng quy đổi như sau:

  • Với kích thước đường ống ⅛’’ tới 3 ½’’ (từ DN6 – DN90)
Bảng quy đổi kích thước đường ống
  • Với kích thước đường ống 4’’ tới 8’’ (từ DN100 – DN200)
bảng quy đổi kích cỡ đường ống
  • Với kích thước đường ống 10’’ tới 24’’ (từ DN250 – DN600)
Bảng quy đổi kích thước cho đường ống

Tìm hiểu mối liên hệ DN, inch và mm

Đúng như khái niệm mà HGP đã chia sẻ về DN, Inch, Phi ở phía trên, thì 3 đơn vị này đều sử dụng để chỉ kích thước đường ống và có thể quy đổi cho nhau theo bảng quy đổi kích thước đường ống tiêu chuẩn về chung đơn vị mm.

Cụ thể mm là đơn vị đo lường chung và được ứng dụng rộng rãi trên toàn thế giới và Việt Nam. Do đó bảng quy đổi kích thước đường ống DN, Phi, Inch luôn được đổi sang mm để giúp mọi người tính toán dễ dàng kích thước chính xác khi chọn bất cứ van công nghiệp hay phụ kiện nào.

Sử dụng bảng quy đổi kích thước đường ống để làm gì?

Bảng quy đổi kích thước đường ống mang đến sự chính xác, nhanh chóng khi mọi người lựa chọn mua đường ống, van công nghiệp và thiết bị đo. Cụ thể:

  • Lựa chọn ống, phụ kiện và van công nghiệp chính xác, đồng nhất về kích cỡ tránh tình trạng rò rỉ, hoặc phải mua mới, lắp đặt lại nhiều lần. Ví dụ như đồng hồ nước DN50 tương đương với 2 inch dùng lắp đặt cho đường ống phi 60mm.
  • Thiết kế thi công đường ống chính xác, đảm bảo sự chặt chẽ về thông tin trong quá trình thực hiện.
  • Tra cứu thông tin nhanh chóng trong các thông số kỹ thuật, catalog…
Ứng dụng bảng quy đổi kích cỡ cho đường ống
Ứng dụng bảng quy đổi kích cỡ cho đường ống

Trên đây là thông tin chi tiết về bảng quy đổi kích thước đường ống tiêu chuẩn và chính xác nhất. Nếu Quý khách hàng còn băn khoăn và cần tư vấn thêm về cách lựa chọn van công nghiệp, đồng hồ nước hay đường ống lắp đặt hãy liên hệ đến hotline HGP để được hỗ trợ nhanh nhất.

Mua van bướm inox ở đâu uy tín, giá tốt nhất 2025

Van bướm inox là lựa chọn tin cậy cho nhiều hệ thống sản xuất đòi hỏi các tiêu chuẩn khắt khe về khả năng chịu nhiệt, chịu áp lực và chống ăn mòn. Vậy van bướm inox có gì nổi bật mà được nhiều khách hàng tin tưởng lựa chọn đến vậy. Hãy cùng HGP tìm hiểu về van bướm và địa chỉ mua van bướm inox ở đâu chính hãng, giá tốt nhé.

Sơ lược về van bướm inox

Van bướm inox là sản phẩm được chế tạo toàn thân bằng inox cao cấp 201, 304, 316 với khả năng chịu nhiệt đến 220 độ C, chịu áp lực và chống ăn mòn tốt. Đặc biệt còn có phần gioăng làm kín bằng PTFE có khả năng chịu nhiệt nên đảm bảo van hoạt động tốt nhất trong mọi môi trường khắc nghiệt.

Địa chỉ mua van bướm chính hãng 100%

Thông số kỹ thuật van bướm inox

Nguồn gốcHàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan, Nhật Bản
Kích thước vanDN50 – DN400
Chất liệuThân inox ( 304, 316,…)
Kiểu hoạt độngVan bướm inox tay gạtVan bướm inox tay quayVan bướm điều khiển điệnVan bướm điều khiển khí nén
Áp lựcPN16
Nhiệt độ220 độ C
Ứng dụngNước sạch, nước thải, hoá chất
Bảo hành12 tháng
Số lượngSẵn hàng tại kho số lượng lớn

Catalog van bướm inox chính hãng

Catalog van bướm inox

Một số dòng van bướm inox chính hãng tại kho HGP

Van bướm inox tay gạt

Van bướm inox tay gạt chính hãng giá rẻ.Thời gian đóng mở nhanh từ 1 – 3 giây
Kích thước van từ 40A – 200A.
Áp lực làm việc chịu tải khoảng 16bar – PN16 – 16kg/cm2
Kết nối dạng wafer (kẹp mặt bích)
Nhiệt độ chịu tải từ – 5 độ C đến 180 độ C
Nguồn gốc: Korea – China

Van bướm tay quay inox

Van bướm inox tay quay vô lăng chất lượng cao.Thời gian đóng mở nhanh từ: 5 – 10 giây
Thiết kế dạng hộp số giảm tốc, giảm lực đóng mở.
Kích thước từ 50A – 100A – 200A – 300A – 400A -500A – 600A – 800A
Áp suất: 16kg/cm2
Kiểu kết nối: Wafer, mặt bích, Clamp
Nhiệt độ làm việc: – 5 độ – 250 độ C
Nguồn gốc: Hàn Quốc, Đài Loan, Trung Quốc

Van bướm điều khiển khí nén

Khả năng đóng mở nhanh: 0,5 – 1 giây
Vận hành tự động dựa vào khí nén cấp vào đầu điều khiển.
Có 2 kiểu hoạt động là dạng tác động đơn và tác động kép.
Size số: 50A – 1000A
Áp lực khí: 1 – 8 bar
Áp lực chịu tải van: 16 bar
Nhiệt độ: – 5 ~ 250 độ C
Nguồn gốc: Korea, Taiwan, G7

Van bướm điều khiển điện

Van bướm inox đóng mở bằng điện 24V, 220V, giá rẻ.Khả năng đóng mở nhanh 5 – 20 giây
Điều khiển điện với nguồn cấp 24V, 220V, 380V
Kích cỡ van: DN50 (2”) – DN600 (24”)
Chức năng vận hành: on/off hoặc tuyến tính
Tín hiệu điện: 4 – 20mA Áp lực chịu tải: PN16
Kiểu lắp đặt: Kẹp wafer – 2 mặt bích
Nhiệt độ: -5 ~ 180 độ C
Xuất xứ: Hàn Quốc, Đài Loan, G7

Điểm nổi bật của van bướm inox

Mua van bướm inox ở đâu? Tại sao nên lựa chọn van bướm inox? Hãy xem những ưu điểm của van dưới đây:

  • Van bướm được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, đạt các tiêu chuẩn về sử dụng cũng như thông số vận hành.
  • Chất liệu inox cao cấp chịu nhiệt, chống ăn mòn, và chịu áp lực cao.
  • Kích thước van đa dạng từ DN50 – DN500 phù hợp cho các đường ống lớn nhỏ khác nhau.
  • Khả năng đóng mở nhanh, chính xác giúp hệ thống hoạt động ổn định trong quá trình vận hành.
  • Van có thể sử dụng đóng mở, điều tiết dòng lưu chất ở các góc mở khác nhau.
Đặc điểm nổi bật khi sử dụng van bướm inox
Đặc điểm nổi bật khi sử dụng van bướm inox

Ứng dụng Valve bướm inox trong thực tiễn

Valve bướm sở hữu chất liệu inox nên có thể đáp ứng được hầu hết các môi trường lưu chất từ thông thường đến đặc biệt. Cụ thể:

  •  Sử dụng cho hệ thống nước sạch, nước thải.
  • Hệ thống công nghiệp thực phẩm, nước giải khát, bia và nước ngọt.
  • Sử dụng cho ngành công nghiệp dệt nhuộm, hóa chất.
  • Các hệ thống đóng tàu, khai thác dầu khí…
Sử dụng van bướm trong thực tế đúng vị trí
Sử dụng van bướm trong thực tế đúng vị trí

Những lưu ý khi lắp đặt van bướm inox

Khi mua van bướm inox ở đâu thì khách hàng luôn được hỗ trợ về kỹ thuật lắp đặt van sao cho tối ưu hiệu quả vận hành và tiết kiệm chi phí nhất. Cụ thể khi lắp đặt cần lưu ý:

  • Xác định nhiệt độ, áp lực van bướm: Đây là yếu tố quan trọng giúp van hoạt động ổn định, bền bỉ nhất. Tránh tình trạng van hoạt động quá tải nên bị hư hỏng. Vì thế hãy chọn đúng thông số van phù hợp với hệ thống lắp đặt.
  • Kích cỡ van: Hãy chọn đúng kích thước van tương ứng với kích cỡ đường ống cần lắp.
  • Sử dụng đúng chức năng vận hành van bướm: Van bướm inox 304, 316 có chức năng chính đóng mở lưu chất, chỉ sử dụng chức năng điều tiết trong điều kiện áp suất và nhiệt độ trung bình.
  • Kiểm tra van và bảo dưỡng định kỳ: Với dòng van bướm inox điều khiển điện và khí nén đã đáp ứng tiêu chuẩn IP67 nhưng vẫn cần kiểm tra, bảo vệ van để tránh tình trạng chập cháy gây nguy hiểm cho hệ thống.

Mua van bướm inox ở đâu chính hãng, giá rẻ

Nếu quý khách hàng đang cần tìm một đơn vị cung cấp van bướm inox của các thương hiệu nổi tiếng của Hàn Quốc, Nhật Bản hay Trung Quốc thì không thể bỏ qua HGP Global. Chúng tôi với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực van công nghiệp, thiết bị ngành nước. Chúng tôi cam kết hàng hoá chính hãng 100%, đa dạng kích cỡ, chất liệu giống hình gửi cho khác. Ngoài ra chúng tôi cũng có chế độ bảo hành dài hạn đến 12 tháng sử dụng.

Mua van bướm chính hãng, giá tốt tại HGP
Mua van bướm chính hãng, giá tốt tại HGP

Hãy liên hệ ngay đến hotline để được tư vấn giải pháp từ các chuyên gia kỹ thuật và cách chọn van bướm inox phù hợp nhất.

Mong rằng những thông tin HGP cung cấp trên đây về địa chỉ mua van bướm inox ở đâu chính hãng đã giúp mọi người có thêm nhiều thông tin. Đừng quên theo dõi HGP để cập nhật thêm nhiều sản phẩm mới và thông tin hữu ích nhé.

Bảng giá van bi Mới Nhất 2025 – Cập nhật đầy đủ các loại

Bảng giá van bi luôn là thông tin được nhiều khách hàng quan tâm khi cần lựa chọn thiết bị cho hệ thống đường ống nước, hơi, khí nén hay hóa chất. Với lợi thế về cấu tạo đơn giản, độ bền cao và giá thành phù hợp cho công nghiệp hay dân dụng. Vì thế để giúp khách hàng có lựa chọn tốt nhất, trong bài viết này HGP sẽ cập nhật bảng giá của van bi mới nhất 2025 cùng những lưu ý tối ưu chi phí cho khách hàng.

Bảng giá van bi mới nhất 2025

Bảng giá van bi chính hãng tại HGP

Dưới đây là bảng giá van bi mới nhất 2025 do HGP cập nhật cho khách hàng tham khảo. Tuy nhiên bảng giá chưa bao gồm các chi phí vận chuyển, VAT… Cụ thể:

Giá van bi inox nối ren 2PC

BẢNG GIÁ VAN BI INOX NỐI REN DẠNG 2PC 
KÍCH THƯỚCGIÁ THAM KHẢOTHÔNG SỐ 
DN858.000Kích cỡ: DN8 – DN100Chất liệu: InoxNhiệt độ chịu tải: -5 – 180 độ CKiểu van bi: 2 PCKiểu lắp đặt: Ren trongVận hành: Tay gạtBảo hành chính hãng: 12 tháng
DN1059.000
DN1539.000
DN2049.000
DN2575.000
DN32105.000
DN40135.000
DN50195.000
DN65530.000
DN80790.000
DN1001.400.000
Bảng giá van 2 pc

Giá van bi inox 1PC

BẢNG GIÁ VAN BI INOX 1PC
KÍCH THƯỚCGIÁ THAM KHẢOTHÔNG SỐ 
DN875.000Kích cỡ: DN8 – DN100Chất liệu: InoxNhiệt độ: -5 – 180 độ CKiểu van: 1 PC Kiểu lắp đặt: RenĐiều khiển: Tay gạtBảo hành: 12 tháng
Giá van bi 1PC
Giá van bi 1PC

Bảng giá van bi đồng 

BẢNG GIÁ VAN BI ĐỒNG 
KÍCH THƯỚCGIÁ THAM KHẢOTHÔNG SỐ 
DN1555.000Kích cỡ: DN15 – DN80Vật liệu: Đồng thauNhiệt độ: -5 – 80 độ CDạng van: 2PCKiểu lắp: RenDạng vận hành: Tay gạtBảo hành: 12 tháng
DN2065.000
DN25110.000
DN322055.000
DN40280.000
DN50435.000
DN651.065.000
DN801.490.000
Giá van bi đồng chính hãng
Giá van bi đồng chính hãng

Bảng giá van bi 3 ngã inox

BẢNG GIÁ VAN BI INOX 3 NGà
KÍCH CỠGIÁ DẠNG CHỮ T – LTHÔNG SỐ
DN8250.000Kích thước: DN8 – DN100Vật liệu: SUS 304, SUS 316Nhiệt độ đáp ứng: -5 – 180 độ CKiểu kết nối: Mặt bích, nối renThiết kế van: Chữ T hoặc chữ LVận hành: Tay gạtỨng dụng: Nước, hơi, khí, xăng dầu, hóa chất…Bảo hành chính hãng: 12 tháng
DN10250.000
DN15240.000
DN20265.000
DN25390.000
DN32780.000
DN40890.000
DN501.250.000
DN655.750.000 (mặt bích)
DN807.850.000 (mặt bích)
DN1009.200.000 (mặt bích)
Giá van bi 3 ngã
Giá van bi 3 ngã

Giá van bi nhựa UPVC nối ren

BẢNG GIÁ VAN BI NHỰA NỐI REN 
KÍCH THƯỚCGIÁ THAM KHẢOTHÔNG SỐ
DN1550.000Size số: DN8 – DN150Vật liệu: Nhựa UPVCNhiệt độ đáp ứng: -5 – 80 độ CKết nối: Rắc coỨng dụng: Nước đa dụng, hóa chất…Bảo hành: 12 tháng
DN2080.000
DN25110.000
DN32150.000
DN40198.000
DN50350.000
DN65720.000
DN801.550.000
DN1002.350.000 (mặt bích)
DN1252.850.000 (mặt bích)
DN1503.450.000 (mặt bích)
Giá van bi nhựa nối ren
Giá van bi nhựa nối ren

HGP luôn minh bạch về giá cùng sự cạnh tranh công bằng với mọi đối thủ trong sản phẩm van bi. Bên cạnh đó chúng tôi còn có chính sách bảo hành, đổi trả và chương trình ưu đãi hấp dẫn dành cho khách hàng. Tuy nhiên hãy lưu ý bảng giá trên chỉ có tính chất tham khảo và còn phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau. Hãy liên hệ hotline để biết chính xác báo giá cho đơn hàng cần mua nhé.

Tại sao cần nắm rõ báo giá van bi

  • Việc nắm rõ bảng giá van bi sẽ giúp khách hàng lựa chọn đơn vị cung cấp và sản phẩm chất lượng nhất.
  • Giúp dự trù được kinh phí cho dự án, tránh tình trạng đội giá.
  • Chủ động được thời gian mua hàng và kế hoạch bảo trì định kỳ.
  • Chọn được nhà cung cấp uy tín, tránh mua phải hàng kém chất lượng.
  • Tính toán được số lượng cần mua phù hợp với dự án.

HGP Global – Địa chỉ cung cấp van bi số 1 tại Việt Nam

Hiện nay trên thị trường có nhiều đơn vị phân phối van bi chất lượng, đa dạng sản phẩm. Tuy nhiên để đảm bảo hàng chính hãng, Quý khách hàng nên lựa chọn HGP. Chúng tôi đã có nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực van công nghiệp và van bi là sản phẩm chủ lực của chúng tôi.

Địa chỉ mua van bi chính hãng tại Việt Nam
Địa chỉ mua van bi chính hãng tại Việt Nam

Những dòng van bi do HGP cung cấp luôn đầy đủ CO, CQ, VAT và đa dạng kích cỡ cho khách hàng lựa chọn. Đặc biệt chúng tôi luôn có mức giá rẻ nhất do hàng nhập khẩu trực tiếp không qua trung gian.

Bên cạnh đó chúng tôi còn có nhiều ưu đãi, mức chiết khấu cao cho từng đơn hàng. Hơn nữa chúng tôi hiện đang là đối tác chiến lược của nhiều thương hiệu van bi nổi tiếng như Wonil, Genebre, Duyar, ARV… Đồng thời đang cung cấp nhiều dòng van bi cho dự án lớn nhỏ, công trình cấp thoát nước trên toàn quốc.

Hãy liên hệ ngay hotline để nhận bảng giá van bi chi tiết từ các chuyên gia của HGP và hỗ trợ tư vấn chuyên sâu hơn về sản phẩm.

HỖ TRỢ TẬN TÂM
NHÂN VIÊN HỖ TRỢ 24/7
CAM KẾT CHÍNH HÃNG
BẢO HÀNH LÂU DÀI
GIAO HÀNG TOÀN QUỐC
NHANH CHÓNG - CHUYÊN NGHIỆP.