Thông tin sản phẩm
Mặt bích inox PN40 thường được sử dụng trong những môi trường khắc nghiệt như hơi nóng, dầu nóng, áp lực cao. Dựa vào chỉ số áp lực mà ta có thể nhận biết dòng bích này sản xuất theo tiêu chuẩn BS hoặc DIN. Đây là dòng phụ kiện được sử dụng để ghép nối, tạo liên kết chắc chắn giữa van hoặc máy bơm với đường ống.
1 Mặt bích inox PN40
Mặt bích inox PN40 là loại mặt bích có thể chịu được áp lực lên đến 40 bar. Hai vật liệu chính để sản xuất nên dòng sản phẩm này là inox 304 và inox 316. Với việc được sản xuất từ hai chất liệu kể trên thì đây là sản phẩm có khả năng chống ăn mòn tốt, chịu được nhiệt độ và áp lực cao.

2 Bảng kích thước của mặt bích inox PN40
Tuy cùng dùng cho đường ống có áp lực chịu tải tối đa là 40bar nhưng do được sản xuất theo hai tiêu chuẩn khác nhau là BS và DIN nên chúng có các chỉ số kích thước khác nhau. Dưới đây là bảng kích thước của dòng mặt bích inox PN40 này.
- Bảng kích thước của mặt bích DIN có thể chịu áp lực 40bar.
| DN | Đường kính ngoài (mm) | Đường kính trong (mm) | Độ dày (mm) | Số lỗ | Đường kính vòng tròn đồng tâm (PCD) (mm) | ĐK lỗ bulong (mm) | Khối lượng (kg) |
| 15 | 100 | 14 | 18 | 4 | 75 | 14 | 0,7 |
| 20 | 110 | 19 | 20 | 4 | 85 | 14 | 0,9 |
| 25 | 125 | 25 | 20 | 4 | 100 | 18 | 1.1 |
| 32 | 150 | 32 | 22 | 4 | 115 | 18 | 1.4 |
| 40 | 160 | 38 | 22 | 4 | 125 | 18 | 1.6 |
| 50 | 175 | 51 | 24 | 4 | 140 | 18 | 2.1 |
| 65 | 200 | 67 | 26 | 8 | 160 | 18 | 2.7 |
| 80 | 215 | 76 | 26 | 8 | 170 | 18 | 3.2 |
| 100 | 250 | 102 | 28 | 8 | 200 | 22 | 4.2 |
| 125 | 285 | 127 | 30 | 8 | 235 | 22 | 5.5 |
| 150 | 320 | 152 | 34 | 8 | 270 | 22 | 6.8 |
| 200 | 385 | 203 | 38 | 8 | 330 | 26 | 9,5 |
| 250 | 450 | 254 | 42 | 12 | 390 | 26 | 13,8 |
| 300 | 510 | 305 | 46 | 12 | 450 | 26 | 18,5 |
| 350 | 575 | 356 | 50 | 16 | 510 | 30 | 24 |
|
400 |
645 | 406 | 54 | 16 | 570 | 30 | 30,5 |
| 450 | 710 | 457 | 58 | 20 | 630 | 33 | 38 |
| 500 | 775 | 508 | 62 | 20 | 690 | 33 | 46 |
| 600 | 900 | 610 | 68 | 20 | 820 | 36 | 58 |
| 700 | 980 | 711 | 74 | 24 | 895 | 36 | 72 |
| 800 | 1100 | 813 | 80 | 24 | 1010 | 39 | 88 |
| 900 | 1205 | 914 | 86 | 28 | 1120 | 42 | 106 |
| 1000 | 1330 | 1016 | 92 | 28 | 1245 | 45 | 126 |
| 1100 | 1450 | 1118 | 98 | 32 | 1370 | 48 | 148 |
| 1200 | 1580 | 1220 | 104 | 32 | 1495 | 52 | 172 |
3 Thông số kĩ thuật
Thông số kĩ thuật của mặt bích inox PN40 là điều quan trọng mà khách hàng cần nắm rõ để có thể chọn mua đúng sản phẩm về sử dụng.
- Vật liệu sản xuất: inox 304, inox 316
- Cách ghép nối: nối bu long – con ốc
- Kích thước: DN10, DN15, DN20…DN1000
- Áp lực chịu tải: tối đa 40bar
- Nhiệt độ làm việc: từ 0ºC 300ºC
- Môi trường sử dụng: nước, hơi nóng, hóa chất…
- Xuất xứ: Trung Quốc, Đài Loan, Thái Lan…
4 Ưu điểm của mặt bích inox PN40
Là một dòng mặt bích phổ biến, được tin dùng trong nhiều ngành nghề khác nhau vậy nên chắc hẳn ưu điểm của mặt bích inox PN40 này cũng rất nhiều. Những ưu điểm của dòng mặt bích này đó là:
- Áp lực chịu tải cao, lên đến 40bar nên phù hợp với những đường ống áp lực lớn.
- Có sự đa dạng về kích thước, dễ dàng lựa chọn kích cỡ tương thích với kích thước đường ống.
- Dải nhiệt độ rộng, phù hợp với nhiều hệ thống có sự khắc nghiệt về nhiệt độ.
- Kết nối bằng bu long – con ốc mang lại sự chắc chắn và đảm bảo độ kín khít cho hệ thống.
- Chất liệu inox chống ăn mòn cực kì tốt, phù hợp để sử dụng trong nhiều môi trường khác nhau.
5 Liên hệ inox HGP để mua mặt bích inox
Mặt bích inox chỉ là một trong những sản phẩm phụ kiện đường ống mà chúng tôi đang kinh doanh. Tại kho hàng của chúng tôi luôn có sẵn các dạng phụ kiện như phụ kiện thép, phụ kiện inox, phụ kiện gang được nhập khẩu chính hãng, với đầy đủ giấy tờ CO CQ đảm bảo chất lượng tốt nhất cho sản phẩm. Hàng hóa được chúng tôi hỗ trợ giao hàng đến tận công trình, góp phần đẩy nhanh tiến độ thi công cho quý khách.

Liên hệ đến số Hotline 0963936931 để được tư vấn chi tiết và đặt hàng.