Bảng giá mặt bích inox

Công Ty TNHH HGP Global tự hào là đơn vị hàng đầu cung cấp các giải pháp mặt bích công nghiệp toàn diện, đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng với chất lượng vượt trội và dịch vụ chuyên nghiệp. Chúng tôi mang đến các sản phẩm mặt bích đa dạng về chủng loại, vật liệu, tiêu chuẩn, đảm bảo sự phù hợp cho mọi ứng dụng trong các ngành công nghiệp.

Mặt bích thép: Thép SS400, thép mạ kẽm nhúng nóng, thép A105, đáp ứng các tiêu chuẩn JIS, ANSI, DIN. Đây là lựa chọn kinh tế cho các hệ thống cấp thoát nước, PCCC, tưới tiêu.

Mặt bích inox: Inox 304 và Inox 316, theo tiêu chuẩn JIS, ANSI, DIN. Lý tưởng cho ngành thực phẩm, dược phẩm, hóa chất, và các môi trường có tính ăn mòn cao nhờ khả năng chống gỉ sét vượt trội.

Mặt bích nhựa: PVC và PPR, theo tiêu chuẩn JIS, DIN. Phù hợp cho hệ thống xử lý nước thải, hóa chất, nước sạch dân dụng với đặc tính chống ăn mòn và trọng lượng nhẹ.

Mặt bích mù: Dùng để bịt kín các đầu ống, có sẵn bằng thép và inox, theo các tiêu chuẩn phổ biến.

Sản Phẩm Mặt Bích Đa Dạng

HGP Global cung cấp đầy đủ các loại mặt bích với nhiều tiêu chuẩn và vật liệu khác nhau, bao gồm:

HGP Global cung cấp đầy đủ các loại mặt bích với nhiều tiêu chuẩn và vật liệu khác nhau, bao gồm:

Mặt bích thép: Thép SS400, thép mạ kẽm nhúng nóng, thép A105, đáp ứng các tiêu chuẩn JIS, ANSI, DIN. Đây là lựa chọn kinh tế cho các hệ thống cấp thoát nước, PCCC, tưới tiêu.

Mặt bích inox: Inox 304 và Inox 316, theo tiêu chuẩn JIS, ANSI, DIN. Lý tưởng cho ngành thực phẩm, dược phẩm, hóa chất, và các môi trường có tính ăn mòn cao nhờ khả năng chống gỉ sét vượt trội.

Mặt bích nhựa: PVC và PPR, theo tiêu chuẩn JIS, DIN. Phù hợp cho hệ thống xử lý nước thải, hóa chất, nước sạch dân dụng với đặc tính chống ăn mòn và trọng lượng nhẹ.

Mặt bích mù: Dùng để bịt kín các đầu ống, có sẵn bằng thép và inox, theo các tiêu chuẩn phổ biến.

Sản Phẩm Mặt Bích Đa Dạng
Sản Phẩm Mặt Bích Đa Dạng

Bảng Giá Mặt Bích HGP Global Cập Nhật Tháng 9/2026

HGP Global cung cấp đa dạng các dòng mặt bích công nghiệp phục vụ hệ thống đường ống, cấp thoát nước, PCCC, hơi, hóa chất, thực phẩm, xử lý nước và nhiều công trình công nghiệp khác. Sản phẩm được lựa chọn theo nhiều tiêu chuẩn phổ biến như JIS, ANSI, DIN, với các vật liệu thép, inox, thép mạ kẽm và nhựa PVC, PPR.

Bảng giá dưới đây được HGP Global cập nhật nhằm giúp khách hàng có cơ sở tham khảo chi phí khi lựa chọn mặt bích theo kích thước, tiêu chuẩn và vật liệu. Giá thực tế có thể thay đổi tùy thời điểm, số lượng đặt hàng, chủng loại và yêu cầu kỹ thuật.

Đối với đơn hàng số lượng lớn, đơn hàng dự án hoặc khách hàng cần mặt bích gia công theo bản vẽ, HGP Global hỗ trợ tư vấn quy cách, vật liệu và phương án sản xuất phù hợp.

Bảng giá mặt bích thép JIS 10K

Mặt bích thép JIS 10K được sử dụng phổ biến trong hệ thống đường ống công nghiệp, cấp thoát nước, khí nén và các hệ thống kết nối thiết bị. Dòng mặt bích thép SS400 có ưu điểm về độ bền cơ học, khả năng gia công và mức chi phí phù hợp.

Mã sản phẩmMô tảTiêu chuẩnKích cỡVật liệuGiá tham khảo
MB-JIS-SS400-DN15Mặt bích rỗng thép JIS 10KJIS B2220 10KDN15 (1/2″)SS40055.000
MB-JIS-SS400-DN20Mặt bích rỗng thép JIS 10KJIS B2220 10KDN20 (3/4″)SS40065.000
MB-JIS-SS400-DN25Mặt bích rỗng thép JIS 10KJIS B2220 10KDN25 (1″)SS40075.000
MB-JIS-SS400-DN32Mặt bích rỗng thép JIS 10KJIS B2220 10KDN32 (1-1/4″)SS40095.000
MB-JIS-SS400-DN40Mặt bích rỗng thép JIS 10KJIS B2220 10KDN40 (1-1/2″)SS400110.000
MB-JIS-SS400-DN50Mặt bích rỗng thép JIS 10KJIS B2220 10KDN50 (2″)SS400135.000
MB-JIS-SS400-DN65Mặt bích rỗng thép JIS 10KJIS B2220 10KDN65 (2-1/2″)SS400175.000
MB-JIS-SS400-DN80Mặt bích rỗng thép JIS 10KJIS B2220 10KDN80 (3″)SS400220.000
MB-JIS-SS400-DN100Mặt bích rỗng thép JIS 10KJIS B2220 10KDN100 (4″)SS400280.000
MB-JIS-SS400-DN125Mặt bích rỗng thép JIS 10KJIS B2220 10KDN125 (5″)SS400380.000
MB-JIS-SS400-DN150Mặt bích rỗng thép JIS 10KJIS B2220 10KDN150 (6″)SS400480.000
MB-JIS-SS400-DN200Mặt bích rỗng thép JIS 10KJIS B2220 10KDN200 (8″)SS400720.000
MB-JIS-SS400-DN250Mặt bích rỗng thép JIS 10KJIS B2220 10KDN250 (10″)SS4001.050.000
MB-JIS-SS400-DN300Mặt bích rỗng thép JIS 10KJIS B2220 10KDN300 (12″)SS4001.450.000

Lưu ý: Mức giá trên mang tính tham khảo cho mặt bích rỗng dạng Slip-On và có thể chưa bao gồm VAT. Mặt bích cổ hàn Weld Neck thường có mức giá cao hơn tùy kích thước, vật liệu và yêu cầu gia công. Khách hàng đặt số lượng càng lớn sẽ có chính sách giá tốt hơn.

Bảng giá mặt bích inox 304 JIS 10K

Mặt bích inox 304 là lựa chọn phù hợp cho những hệ thống yêu cầu khả năng chống oxy hóa và chống ăn mòn tốt. Sản phẩm thường được ứng dụng trong nhà máy thực phẩm, dược phẩm, hóa chất, xử lý nước và các môi trường có độ ẩm cao.

Mã sản phẩmMô tảTiêu chuẩnKích cỡVật liệuGiá tham khảo
MB-JIS-SUS304-DN15Mặt bích rỗng inox JIS 10KJIS B2220 10KDN15 (1/2″)Inox 304155.000
MB-JIS-SUS304-DN20Mặt bích rỗng inox JIS 10KJIS B2220 10KDN20 (3/4″)Inox 304185.000
MB-JIS-SUS304-DN25Mặt bích rỗng inox JIS 10KJIS B2220 10KDN25 (1″)Inox 304220.000
MB-JIS-SUS304-DN32Mặt bích rỗng inox JIS 10KJIS B2220 10KDN32 (1-1/4″)Inox 304280.000
MB-JIS-SUS304-DN40Mặt bích rỗng inox JIS 10KJIS B2220 10KDN40 (1-1/2″)Inox 304320.000
MB-JIS-SUS304-DN50Mặt bích rỗng inox JIS 10KJIS B2220 10KDN50 (2″)Inox 304380.000
MB-JIS-SUS304-DN65Mặt bích rỗng inox JIS 10KJIS B2220 10KDN65 (2-1/2″)Inox 304520.000
MB-JIS-SUS304-DN80Mặt bích rỗng inox JIS 10KJIS B2220 10KDN80 (3″)Inox 304650.000
MB-JIS-SUS304-DN100Mặt bích rỗng inox JIS 10KJIS B2220 10KDN100 (4″)Inox 304820.000
MB-JIS-SUS304-DN125Mặt bích rỗng inox JIS 10KJIS B2220 10KDN125 (5″)Inox 3041.120.000
MB-JIS-SUS304-DN150Mặt bích rỗng inox JIS 10KJIS B2220 10KDN150 (6″)Inox 3041.420.000
MB-JIS-SUS304-DN200Mặt bích rỗng inox JIS 10KJIS B2220 10KDN200 (8″)Inox 3042.100.000
MB-JIS-SUS304-DN250Mặt bích rỗng inox JIS 10KJIS B2220 10KDN250 (10″)Inox 3043.200.000
MB-JIS-SUS304-DN300Mặt bích rỗng inox JIS 10KJIS B2220 10KDN300 (12″)Inox 3044.300.000

Ngoài inox 304, HGP Global còn có thể cung cấp mặt bích inox 316/316L cho các hệ thống có yêu cầu cao hơn về khả năng chống ăn mòn, đặc biệt trong môi trường hóa chất, nước biển hoặc điều kiện nhiệt độ cao.

Bảng giá mặt bích thép mạ kẽm JIS 10K

Mặt bích thép mạ kẽm phù hợp với nhiều hệ thống đường ống ngoài trời, cấp nước, thoát nước, PCCC và tưới tiêu. Bề mặt được bảo vệ bằng lớp mạ giúp hạn chế quá trình oxy hóa khi làm việc trong môi trường ẩm hoặc thường xuyên tiếp xúc với không khí.

Kích cỡVật liệuGiá tham khảo
DN15 (1/2″)Thép mạ kẽm70.000
DN20 (3/4″)Thép mạ kẽm82.000
DN25 (1″)Thép mạ kẽm95.000
DN32 (1-1/4″)Thép mạ kẽm120.000
DN40 (1-1/2″)Thép mạ kẽm138.000
DN50 (2″)Thép mạ kẽm168.000
DN65 (2-1/2″)Thép mạ kẽm220.000
DN80 (3″)Thép mạ kẽm275.000
DN100 (4″)Thép mạ kẽm350.000
DN125 (5″)Thép mạ kẽm475.000
DN150 (6″)Thép mạ kẽm600.000
DN200 (8″)Thép mạ kẽm900.000
DN250 (10″)Thép mạ kẽm1.310.000
DN300 (12″)Thép mạ kẽm1.810.000

Bảng giá mặt bích ANSI Class 150 thép A105

Mặt bích ANSI Class 150 được sử dụng trong nhiều hệ thống công nghiệp có yêu cầu về khả năng chịu áp lực và độ ổn định cơ học. Vật liệu thép rèn A105 thường được lựa chọn cho đường ống, van, thiết bị và hệ thống công nghệ trong các nhà máy công nghiệp.

Mã sản phẩmKích cỡTiêu chuẩnVật liệuGiá tham khảo
MB-ANSI-A105-DN15DN15 (1/2″)ANSI B16.5 Class 150A10595.000
MB-ANSI-A105-DN20DN20 (3/4″)ANSI B16.5 Class 150A105115.000
MB-ANSI-A105-DN25DN25 (1″)ANSI B16.5 Class 150A105135.000
MB-ANSI-A105-DN40DN40 (1-1/2″)ANSI B16.5 Class 150A105195.000
MB-ANSI-A105-DN50DN50 (2″)ANSI B16.5 Class 150A105240.000
MB-ANSI-A105-DN80DN80 (3″)ANSI B16.5 Class 150A105395.000
MB-ANSI-A105-DN100DN100 (4″)ANSI B16.5 Class 150A105520.000
MB-ANSI-A105-DN150DN150 (6″)ANSI B16.5 Class 150A105880.000
MB-ANSI-A105-DN200DN200 (8″)ANSI B16.5 Class 150A1051.350.000
MB-ANSI-A105-DN250DN250 (10″)ANSI B16.5 Class 150A1051.980.000
MB-ANSI-A105-DN300DN300 (12″)ANSI B16.5 Class 150A1052.650.000

Bảng giá mặt bích mù inox và thép

Mặt bích mù (Blind Flange) được dùng để đóng kín đầu đường ống hoặc các vị trí cần ngừng dòng chảy, phục vụ công tác bảo trì, kiểm tra và mở rộng hệ thống về sau. HGP Global cung cấp nhiều lựa chọn về vật liệu và kích thước.

Sản phẩmTiêu chuẩnKích cỡVật liệuGiá tham khảo
Mặt bích mù thép JIS 10KJIS B2220 10KDN50SS400108.000
Mặt bích mù thép JIS 10KJIS B2220 10KDN80SS400176.000
Mặt bích mù thép JIS 10KJIS B2220 10KDN100SS400225.000
Mặt bích mù thép JIS 10KJIS B2220 10KDN150SS400385.000
Mặt bích mù inox JIS 10KJIS B2220 10KDN50Inox 304305.000
Mặt bích mù inox JIS 10KJIS B2220 10KDN80Inox 304520.000
Mặt bích mù inox JIS 10KJIS B2220 10KDN100Inox 304655.000
Mặt bích mù inox JIS 10KJIS B2220 10KDN150Inox 3041.135.000
Mặt bích mù inox JIS 10KJIS B2220 10KDN200Inox 3041.680.000

Bảng giá mặt bích nhựa PVC và PPR

Đối với hệ thống nước sạch, xử lý nước thải hoặc một số môi trường có tính ăn mòn, mặt bích PVC và PPR là phương án được sử dụng nhờ trọng lượng nhẹ, dễ vận chuyển và thuận tiện trong quá trình lắp đặt.

Mã sản phẩmMô tảTiêu chuẩnKích cỡVật liệuGiá tham khảo
MB-PVC-DN20Mặt bích nhựa PVCJIS K6743DN20PVC25.000
MB-PVC-DN25Mặt bích nhựa PVCJIS K6743DN25PVC32.000
MB-PVC-DN34Mặt bích nhựa PVCJIS K6743DN34PVC40.000
MB-PVC-DN42Mặt bích nhựa PVCJIS K6743DN42PVC48.000
MB-PVC-DN49Mặt bích nhựa PVCJIS K6743DN49PVC58.000
MB-PVC-DN80Mặt bích nhựa PVCJIS K6743DN80PVC95.000
MB-PVC-DN100Mặt bích nhựa PVCJIS K6743DN100PVC130.000
MB-PVC-DN150Mặt bích nhựa PVCJIS K6743DN150PVC250.000
MB-PPR-DN20Mặt bích nhựa PPRDIN 8077DN20PPR35.000
MB-PPR-DN25Mặt bích nhựa PPRDIN 8077DN25PPR42.000
MB-PPR-DN32Mặt bích nhựa PPRDIN 8077DN32PPR52.000
MB-PPR-DN40Mặt bích nhựa PPRDIN 8077DN40PPR65.000
MB-PPR-DN50Mặt bích nhựa PPR

Tiêu Chuẩn Chất Lượng Quốc Tế

Chúng tôi cung cấp mặt bích theo các tiêu chuẩn quốc tế được công nhận rộng rãi:

  • JIS (Nhật Bản): JIS B2220 10K, 20K, 30K.
  • ANSI (Mỹ): ANSI B16.5 Class 150, Class 300, Class 600, 900, 1500.
  • DIN (Đức): DIN PN16, PN25, PN40.

Gia Công Theo Yêu Cầu

Bên cạnh các sản phẩm tiêu chuẩn, HGP Global còn cung cấp dịch vụ gia công mặt bích theo bản vẽ kỹ thuật riêng của khách hàng. Chúng tôi có khả năng sản xuất các loại mặt bích với kích thước lớn (lên đến DN600), vật liệu đặc biệt (thép chịu nhiệt, duplex, titan, đồng, nhôm), kiểu dáng đặc biệt (cổ hàn dài, ren, hàn lồng, rãnh) và áp suất cao.

Thời gian gia công: Nhanh chóng, từ 3-5 ngày cho đơn hàng thông thường và 7-10 ngày cho đơn hàng đặc biệt.

Chứng từ: Đầy đủ CO, CQ, chứng chỉ kiểm tra vật liệu và thử áp lực.

Lợi Ích Khi Chọn HGP Global

Chất lượng đảm bảo: 100% sản phẩm chính hãng, nhập khẩu trực tiếp, đầy đủ chứng nhận.

Giá cạnh tranh: Báo giá trực tiếp, không qua trung gian, chiết khấu cao cho đơn hàng số lượng lớn.

Kho hàng lớn: Sẵn sàng cung cấp số lượng lớn, giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc.

Tư vấn chuyên sâu: Đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm hỗ trợ lựa chọn giải pháp tối ưu.

Chính sách hậu mãi: Bảo hành 12 tháng, đổi trả linh hoạt, hỗ trợ kỹ thuật trọn đời.

Liên Hệ Đặt Hàng

Quý khách có nhu cầu về mặt bích công nghiệp hoặc cần tư vấn giải pháp kỹ thuật, vui lòng liên hệ:

Thông tin liên hệ:

  • Địa chỉ: Số 159, đường GS14, KĐT Quảng Trường Xanh, P.Đông Hòa, TP.HCM.
  • Trụ sở chính: Tầng 2, tập thể animex ,Số 156 Kim Ngưu, P Thanh Nhàn, Q Hai Bà Trưng, TP Hà Nội
  • VP Miền Nam: Tầng 11 tòa nhà AP tower,Số 518B Điện Biên Phủ, Phường 21, Q Bình Thạch, TP HCM
  • VP Miền Trung: Tầng 9 tòa nhà Đường Việt, Số 30 Nguyễn Hữu Thọ, Q Hải Châu, TP Đà Nẵng
  • Hotline: 0963 936 931 – 0981 66 86 21
  • Email: inoxhgp@gmail.com

HGP Global cam kết mang đến sự hài lòng tuyệt đối cho quý khách hàng.

Mặt bích inox là gì? Đặc điểm, phân loại & ứng dụng

Trong các hệ thống đường ống hiện đại, mặt bích chất liệu inox là phụ kiện kết nối quan trọng, được sử dụng rộng rãi trong ngành cấp thoát nước, PCCC, thực phẩm, hóa chất và dầu khí. Sự gia tăng các công trình kỹ thuật đã làm nhu cầu sử dụng mặt bích inox ngày càng phổ biến.

Mặt bích inox là gì?
Mặt bích inox là gì?

Mặt Bích Inox Là Gì?

Mặt bích inox (tiếng Anh: flange inox hoặc Flange Stainless Steel) là một chi tiết cơ khí dạng đĩa, được chế tạo từ thép không gỉ, dùng để kết nối các đoạn ống, van, máy bơm hoặc thiết bị trong hệ thống đường ống. Kiểu kết nối này giúp hệ thống vận hành ổn định, kín khít và thuận tiện cho việc tháo lắp, bảo trì.

Nguyên lý kết nối trong hệ thống đường ống hoạt động theo cơ chế liên kết bằng bu lông – đai ốc kết hợp gioăng làm kín. Khi siết chặt hai mặt bích, gioăng bị ép chặt tạo độ kín, ngăn rò rỉ lưu chất. Nhờ nguyên lý này, hệ thống dễ dàng tháo rời, thay thế và bảo trì, đặc biệt phù hợp với các đường ống công nghiệp yêu cầu độ an toàn cao.

Cấu Tạo Chính Của Mặt Bích Inox

Mặt bích vật liệu inox được thiết kế với cấu tạo chắc chắn nhằm đáp ứng yêu cầu kết nối an toàn, kín khít và chịu áp lực cao trong hệ thống đường ống. Về cơ bản, cấu tạo của flange inox gồm các bộ phận sau:

• Thân mặt bích (Flange Body): Bộ phận chính, thường có dạng hình tròn, được gia công từ các loại inox phổ biến như inox 201, inox 304, inox 316. Phần thân quyết định trực tiếp đến khả năng chịu lực, chịu áp suất và độ bền cơ học của mặt bích. Độ dày thân mặt bích được thiết kế theo từng tiêu chuẩn kỹ thuật để phù hợp với áp suất làm việc của hệ thống.

• Lỗ bu lông (Bolt Holes): Các lỗ được khoan đều xung quanh thân mặt bích, có số lượng và kích thước tiêu chuẩn tương ứng với từng đường kính danh nghĩa (DN). Đây là vị trí để lắp bu lông – đai ốc, giúp liên kết chặt chẽ hai mặt bích lại với nhau.

• Mặt làm kín (Sealing Face): Bề mặt tiếp xúc trực tiếp với gioăng (gasket) khi lắp đặt. Tùy theo thiết kế, mặt bích chất liệu inox có thể có nhiều dạng mặt làm kín khác nhau như mặt phẳng (FF), mặt nâng (RF) hoặc mặt rãnh. Bộ phận này đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo độ kín khít, ngăn thất thoát lưu chất trong quá trình vận hành.

• Đường kính trong – bore (Inside Diameter): Được gia công tương thích với kích thước ống hoặc thiết bị kết nối. Bore đúng chuẩn giúp lưu chất lưu thông ổn định, hạn chế tổn thất áp suất và tránh hiện tượng xoáy dòng.

• Đường kính ngoài (Outside Diameter): Ảnh hưởng đến khả năng bố trí bu lông, không gian lắp đặt và độ ổn định của liên kết. Thông số này được quy định rõ trong từng tiêu chuẩn mặt bích làm từ inox, giúp đồng bộ khi lắp ghép với các thiết bị khác trong hệ thống.

• Vật liệu chế tạo: Không chỉ quyết định độ bền mà còn ảnh hưởng đến khả năng chống ăn mòn, chịu nhiệt và tuổi thọ của mặt bích. Trong đó, inox 304 được dùng phổ biến, còn inox 316 thường được ưu tiên trong môi trường hóa chất, nước biển hoặc yêu cầu kỹ thuật cao.

Cấu Tạo Chính Của Mặt Bích Inox
Cấu Tạo Chính Của Mặt Bích Inox

Ưu Điểm Của Mặt Bích Inox So Với Vật Liệu Khác

So với mặt bích thép cacbon hoặc gang, mặt bích vật liệu inox ngày càng được sử dụng rộng rãi nhờ sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội cả về kỹ thuật lẫn độ an toàn:

• Chống ăn mòn, chống gỉ vượt trội: Khả năng chống oxy hóa và ăn mòn cực kỳ hiệu quả nhờ thành phần crom trong inox, bề mặt mặt bích hình thành lớp màng bảo vệ tự nhiên, giúp hạn chế gỉ sét ngay cả trong môi trường ẩm ướt, hóa chất hoặc ngoài trời.

• Chịu nhiệt – chịu áp lực cao: Có khả năng làm việc ổn định trong điều kiện nhiệt độ và áp suất cao, phù hợp cho các hệ thống hơi, dầu nóng, khí nén hoặc hóa chất. So với gang, inox ít bị nứt vỡ; so với thép thường, inox giữ được tính chất cơ học tốt hơn khi nhiệt độ thay đổi liên tục.

• Độ bền và tuổi thọ lâu dài: Nhờ khả năng chống gỉ và chịu lực tốt, mặt bích chất liệu inox có tuổi thọ cao, ít hư hỏng trong quá trình sử dụng. Điều này giúp giảm chi phí bảo trì, sửa chữa và thay thế, mang lại hiệu quả kinh tế lâu dài cho công trình.

• Tính thẩm mỹ cao, dễ vệ sinh: Bề mặt sáng, nhẵn của inox mang lại tính thẩm mỹ cao, phù hợp với các hệ thống yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật và hình thức. Đồng thời, mặt bích inox dễ lau chùi, không bám bẩn, hạn chế vi khuẩn phát triển, giúp quá trình vệ sinh, bảo dưỡng đơn giản hơn.

• An toàn trong môi trường thực phẩm – hóa chất: Không phản ứng với thực phẩm, không thôi nhiễm kim loại độc hại và đáp ứng tốt các tiêu chuẩn vệ sinh. Vì vậy, vật liệu này được ưu tiên sử dụng trong ngành thực phẩm, dược phẩm, nước sạch và hóa chất, nơi yêu cầu cao về an toàn và độ sạch.

Ưu Điểm Của Mặt Bích Inox So Với Vật Liệu Khác
Ưu Điểm Của Mặt Bích Inox So Với Vật Liệu Khác

Tiêu Chuẩn Mặt Bích Inox Thông Dụng

Trong quá trình thiết kế và lắp đặt hệ thống đường ống, việc lựa chọn đúng tiêu chuẩn mặt bích chống gỉ là yếu tố quan trọng giúp đảm bảo khả năng lắp ghép đồng bộ, chịu áp lực tốt và vận hành an toàn. Hiện nay, mặt bích chống gỉ JIS ANSI DIN và BS là các tiêu chuẩn được sử dụng phổ biến nhất.

Tiêu chuẩn JIS (Nhật Bản)

Tiêu chuẩn JIS (Japanese Industrial Standards) là hệ thống tiêu chuẩn công nghiệp của Nhật Bản, được sử dụng rất phổ biến tại châu Á và Việt Nam. Trong lĩnh vực đường ống, mặt bích chống gỉ theo tiêu chuẩn JIS được đánh giá cao nhờ tính đồng bộ, độ chính xác cao và khả năng lắp ghép linh hoạt với nhiều thiết bị.

• JIS 5K: Cấp áp lực thấp, phù hợp cho hệ thống nước sinh hoạt, đường ống dân dụng, hệ thống thoát nước nơi áp suất không cao và môi trường ít ăn mòn.

• JIS 10K: Tiêu chuẩn phổ biến nhất hiện nay đối với mặt bích inox tại Việt Nam, được sử dụng rộng rãi trong PCCC, cấp thoát nước, xử lý nước thải, công nghiệp nhẹ, thường kết hợp với mặt bích inox 304.

• JIS 16K: Thiết kế cho các hệ thống có áp suất và nhiệt độ cao hơn so với 10K, thường dùng trong hệ thống hơi, khí nén, dầu nóng, công nghiệp nặng, có thể sử dụng inox 304 hoặc inox 316 tùy môi trường.

• JIS 20K: Cấp áp lực cao trong hệ tiêu chuẩn JIS, dành cho các hệ thống yêu cầu kỹ thuật nghiêm ngặt như hóa chất, dầu khí, năng lượng, thường ưu tiên mặt bích chất liệu inox 316 / 316L.

Tiêu chuẩn ANSI / ASME (Mỹ)

ANSI / ASME là hệ tiêu chuẩn công nghiệp của Mỹ, được sử dụng rộng rãi trên toàn thế giới, đặc biệt trong các ngành dầu khí, hóa chất, năng lượng và công nghiệp nặng. Đối với hệ thống đường ống, mặt bích inox theo tiêu chuẩn ANSI / ASME được đánh giá cao nhờ khả năng chịu áp lực – nhiệt độ lớn và mức độ an toàn rất cao.

• Class 150: Cấp áp lực thấp – trung bình, được sử dụng phổ biến nhất trong hệ ANSI, dùng trong hệ thống nước, khí, hơi áp thấp, công nghiệp thông dụng, thường sử dụng mặt bích chất liệu inox 304 cho môi trường tiêu chuẩn.

• Class 300: Có khả năng chịu áp suất và nhiệt độ cao hơn Class 150, thường dùng trong hệ thống hơi, dầu nóng, khí nén áp cao, ưu tiên mặt bích inox 316 / 316L để tăng khả năng chống ăn mòn.

• Class 600: Cấp áp lực cao trong tiêu chuẩn ANSI B16.5, dành cho các hệ thống công nghiệp đặc biệt như dầu khí, hóa chất, năng lượng, nơi yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt và độ an toàn tuyệt đối.

Tiêu chuẩn DIN (Đức)

Tiêu chuẩn DIN (Deutsches Institut für Normung) là hệ tiêu chuẩn công nghiệp của Đức, được sử dụng rộng rãi tại châu Âu và nhiều quốc gia trên thế giới. Đối với hệ thống đường ống, mặt bích inox theo tiêu chuẩn DIN nổi bật nhờ độ chính xác cao, khả năng chịu áp lực tốt và tính đồng bộ trong lắp ghép.

DIN PN10: Cấp áp lực thấp, phù hợp với hệ thống cấp thoát nước, đường ống dân dụng, xử lý nước thải, thường sử dụng mặt bích chất liệu inox 304 trong môi trường tiêu chuẩn.

DIN PN16: Cấp áp lực phổ biến nhất trong các hệ thống đường ống theo tiêu chuẩn châu Âu, được sử dụng rộng rãi trong PCCC, công nghiệp nhẹ, hệ thống nước sạch, hơi áp thấp, có thể dùng inox 304 hoặc inox 316 tùy môi trường.

DIN PN40: Cấp áp lực cao, dành cho các hệ thống yêu cầu kỹ thuật nghiêm ngặt như hóa chất, dầu khí, năng lượng và công nghiệp nặng, ưu tiên mặt bích chất liệu inox 316 / 316L để tăng khả năng chống ăn mòn và tuổi thọ.

Tiêu chuẩn BS (Anh)

Tiêu chuẩn mặt bích BS là hệ tiêu chuẩn kỹ thuật có nguồn gốc từ Vương quốc Anh, do Viện Tiêu chuẩn Anh (British Standards Institution – BSI) ban hành. Tiêu chuẩn này quy định chi tiết về kích thước, áp suất làm việc, vật liệu và phương pháp lắp ghép của mặt bích trong hệ thống đường ống, được sử dụng phổ biến tại Anh, các quốc gia thuộc Khối Thịnh vượng chung và nhiều dự án quốc tế áp dụng tiêu chuẩn Anh.

BS 4504 PN6: Thiết kế cho hệ thống áp suất thấp, với khả năng chịu áp lực làm việc tối đa 6 bar, thường dùng trong hệ thống cấp thoát nước và các ứng dụng không yêu cầu áp suất cao.

BS 4504 PN10: Cấp áp suất rất phổ biến trong các hệ thống đường ống theo tiêu chuẩn Anh, cho phép áp suất làm việc tối đa 10 bar, được sử dụng rộng rãi trong hệ thống cấp nước, PCCC và công nghiệp nhẹ.

BS 4504 PN16: Với khả năng chịu áp suất làm việc lên đến 16 bar, phù hợp cho các ứng dụng công nghiệp yêu cầu độ bền cao hơn PN10, thường được sử dụng trong nhà máy sản xuất, hệ thống đường ống công nghiệp và môi trường làm việc liên tục.

BS 4504 PN25: Thiết kế cho các hệ thống có áp suất làm việc tối đa 25 bar, thích hợp với môi trường yêu cầu cao về độ an toàn và độ bền, thường ứng dụng trong hệ thống công nghiệp nặng, đường ống dẫn chất lỏng áp lực cao và một số hệ thống hóa chất.

BS 4504 PN40: Cấp áp suất cao nhất trong hệ PN của tiêu chuẩn BS, cho phép áp suất làm việc lên đến 40 bar, thường dùng trong hệ thống áp suất cao, dầu khí, năng lượng và ứng dụng công nghiệp đặc thù theo tiêu chuẩn Anh.

Tiêu Chuẩn Mặt Bích Inox Thông Dụng
Tiêu Chuẩn Mặt Bích Inox Thông Dụng

Kích Thước Và Thông Số Kỹ Thuật Mặt Bích Inox

Kích thước và thông số kỹ thuật là yếu tố then chốt khi lựa chọn mặt bích chất liệu inox, ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng lắp ghép, độ kín khít và độ an toàn của toàn bộ hệ thống đường ống.

Đường kính danh nghĩa (DN – Diameter Nominal): Là thông số kỹ thuật quan trọng dùng để quy ước kích thước tiêu chuẩn của mặt bích chất liệu inox và đường ống đi kèm. DN không phải là kích thước đo chính xác của đường kính trong hay ngoài, mà là giá trị danh nghĩa giúp đồng bộ hóa kích thước giữa mặt bích – ống – van – thiết bị trong hệ thống. Các kích thước DN phổ biến gồm DN15, DN20, DN25, DN32, DN40, DN50, DN65, DN80, DN100, DN125, DN150, DN200, DN300, DN600. DN càng lớn thì kích thước mặt bích, số lỗ bu lông và trọng lượng càng tăng.

Kích Thước Và Thông Số Kỹ Thuật Mặt Bích Inox
Kích Thước Và Thông Số Kỹ Thuật Mặt Bích Inox

Nếu bạn cần tư vấn chi tiết về loại mặt bích inox phù hợp với hệ thống của mình hoặc muốn tham khảo báo giá hiện tại, đừng ngần ngại liên hệ với Công Ty TNHH HGP Global để được hỗ trợ cụ thể hơn.

Tổng kho Inox

Trong các hệ thống đường ống công nghiệp, dân dụng, nhà máy sản xuất hay công trình cơ khí, phụ kiện inox là nhóm vật tư không thể thiếu để kết nối, chuyển hướng, phân nhánh và hoàn thiện hệ thống. Việc lựa chọn đúng chủng loại phụ kiện không chỉ giúp quá trình thi công thuận tiện mà còn góp phần nâng cao độ bền, độ kín và khả năng vận hành ổn định của đường ống.

Với nhu cầu sử dụng phụ kiện inox ngày càng đa dạng, CÔNG TY TNHH HGP GLOBAL cung cấp giải pháp vật tư phù hợp cho nhiều lĩnh vực, từ hệ thống đường ống dân dụng đến các công trình, nhà máy và dây chuyền sản xuất công nghiệp.

HGP GLOBAL định hướng trở thành tổng kho phụ kiện inox đáp ứng nhanh nhu cầu của khách hàng với danh mục sản phẩm đa dạng, nhiều quy cách, chủng loại và phương thức kết nối. Công ty chú trọng yếu tố chất lượng, khả năng cung ứng và tư vấn đúng sản phẩm theo từng yêu cầu thực tế.

Tổng kho inox

Tổng kho inox

Phụ kiện inox là gì?

Phụ kiện inox là các sản phẩm được sử dụng để kết nối hoặc thay đổi hướng đi của đường ống, tạo điểm phân nhánh, thu nhỏ hoặc mở rộng đường kính và hỗ trợ hoàn thiện hệ thống đường ống.

Nhờ đặc tính của vật liệu inox như khả năng chống oxy hóa, chống ăn mòn và độ bền cơ học tương đối cao, phụ kiện inox được ứng dụng rộng rãi trong nhiều môi trường khác nhau.

Tùy vào thiết kế hệ thống, người dùng có thể lựa chọn các loại phụ kiện với kiểu kết nối như hàn, ren, clamp hoặc các phương thức kết nối chuyên dụng khác.

Việc lựa chọn phụ kiện cần dựa trên nhiều yếu tố như đường kính ống, vật liệu đường ống, áp suất làm việc, nhiệt độ, môi trường sử dụng và yêu cầu kỹ thuật của công trình.

Tổng kho phụ kiện inox HGP GLOBAL cung cấp những sản phẩm nào?

Nhằm đáp ứng nhiều nhu cầu sử dụng khác nhau, CÔNG TY TNHH HGP GLOBAL phát triển danh mục phụ kiện inox đa dạng. Một số nhóm sản phẩm phổ biến gồm:

1. Cút inox

Cút inox được sử dụng để thay đổi hướng của đường ống. Đây là một trong những loại phụ kiện phổ biến trong các hệ thống đường ống.

Tùy thiết kế, cút có thể được lựa chọn theo góc chuyển hướng và kích thước đường ống. Sản phẩm thường được sử dụng tại các vị trí cần chuyển hướng dòng chảy, giúp hệ thống được bố trí linh hoạt hơn.

2. Tê inox

Tê inox được sử dụng tại vị trí cần phân nhánh đường ống. Sản phẩm có thiết kế dạng chữ T, cho phép kết nối một đường ống chính với một nhánh phụ.

Tê inox thường xuất hiện trong các hệ thống cấp, thoát, dẫn chất lỏng hoặc các hệ thống đường ống công nghiệp cần chia nhánh.

3. Côn thu inox

Côn thu inox có chức năng kết nối hai đường ống có kích thước khác nhau. Đây là phụ kiện cần thiết khi hệ thống chuyển đổi từ đường kính lớn sang nhỏ hoặc ngược lại.

Việc sử dụng côn thu phù hợp giúp quá trình lắp đặt đường ống thuận tiện và tạo sự đồng bộ giữa các đoạn ống có quy cách khác nhau.

4. Mặt bích inox

Mặt bích inox thường được sử dụng để kết nối đường ống với đường ống, van, máy bơm hoặc các thiết bị khác trong hệ thống.

Ưu điểm của kết nối bằng mặt bích là thuận tiện cho quá trình tháo lắp, kiểm tra và bảo trì. Tùy vào thiết kế hệ thống, khách hàng có thể lựa chọn loại mặt bích và quy cách phù hợp.

5. Rắc co inox

Rắc co inox là phụ kiện hỗ trợ kết nối các đoạn đường ống và tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình tháo lắp khi cần bảo trì hoặc sửa chữa.

Sản phẩm được sử dụng trong nhiều hệ thống đường ống có yêu cầu kết nối linh hoạt.

6. Đầu ren và phụ kiện ren inox

Các loại đầu ren inox, nối ren, nắp ren, nút bịt inox được sử dụng phổ biến trong những hệ thống đường ống sử dụng phương pháp kết nối bằng ren.

Đây là nhóm phụ kiện có tính ứng dụng cao, phù hợp với nhiều hệ thống có quy mô khác nhau.

7. Phụ kiện inox vi sinh

Đối với các ngành có yêu cầu cao về vệ sinh và độ sạch của hệ thống, phụ kiện inox vi sinh là lựa chọn được sử dụng phổ biến.

Nhóm sản phẩm này thường được quan tâm trong các lĩnh vực như thực phẩm, đồ uống, dược phẩm, mỹ phẩm và một số dây chuyền sản xuất chuyên dụng.

HGP GLOBAL hướng đến việc cung cấp các dòng phụ kiện phù hợp với yêu cầu của từng hệ thống, giúp khách hàng thuận tiện hơn trong quá trình lựa chọn vật tư.

Ưu điểm khi sử dụng phụ kiện inox

Phụ kiện inox được ứng dụng rộng rãi nhờ sở hữu nhiều đặc tính phù hợp với môi trường đường ống.

Khả năng chống ăn mòn

Inox có khả năng chống oxy hóa và ăn mòn tốt hơn nhiều vật liệu thông thường trong nhiều điều kiện sử dụng. Đây là lý do phụ kiện inox được lựa chọn cho những hệ thống có yêu cầu cao về độ bền vật liệu.

Độ bền và tuổi thọ sử dụng

Khi được lựa chọn đúng chủng loại và sử dụng trong điều kiện phù hợp, phụ kiện inox có thể đáp ứng tốt yêu cầu vận hành lâu dài.

Đặc biệt, đối với các hệ thống hoạt động liên tục, việc sử dụng vật tư có chất lượng ổn định sẽ góp phần hạn chế những vấn đề phát sinh trong quá trình vận hành.

Bề mặt dễ vệ sinh

Một ưu điểm khác của inox là bề mặt tương đối dễ vệ sinh. Đặc tính này đặc biệt quan trọng đối với những hệ thống yêu cầu kiểm soát vệ sinh như thực phẩm, đồ uống hoặc một số dây chuyền sản xuất chuyên dụng.

Tính thẩm mỹ cao

Bề mặt inox sáng, sạch và có tính thẩm mỹ tốt nên ngoài ứng dụng công nghiệp, vật liệu này còn được sử dụng trong nhiều hệ thống dân dụng và thương mại.

Phụ kiện inox được ứng dụng ở đâu?

Với sự đa dạng về chủng loại và quy cách, phụ kiện inox có thể được sử dụng trong nhiều lĩnh vực.

Hệ thống đường ống công nghiệp

Trong nhà máy, xưởng sản xuất và các khu công nghiệp, phụ kiện inox được sử dụng để kết nối các tuyến ống, phân nhánh, chuyển hướng hoặc liên kết với thiết bị.

Ngành thực phẩm và đồ uống

Các dây chuyền chế biến thực phẩm, sản xuất đồ uống thường yêu cầu vật liệu có khả năng vệ sinh tốt và phù hợp với điều kiện sản xuất. Vì vậy, phụ kiện inox, đặc biệt là phụ kiện inox vi sinh, được ứng dụng trong nhiều hệ thống chuyên dụng.

Ngành dược phẩm và mỹ phẩm

Đây là những lĩnh vực có yêu cầu cao về vệ sinh, kiểm soát vật liệu và khả năng làm sạch hệ thống. Phụ kiện inox phù hợp có thể được sử dụng tại nhiều vị trí trong hệ thống đường ống.

Hệ thống cấp thoát nước

Phụ kiện inox cũng được sử dụng trong các hệ thống cấp nước, xử lý nước và đường ống kỹ thuật tùy theo yêu cầu của từng công trình.

Nhà hàng, khách sạn và công trình dân dụng

Ngoài lĩnh vực công nghiệp, inox còn được sử dụng trong các công trình thương mại, nhà hàng, khách sạn và nhiều hệ thống kỹ thuật khác.

Kinh nghiệm lựa chọn phụ kiện inox phù hợp

Không phải loại phụ kiện inox nào cũng phù hợp với mọi hệ thống. Khi mua sản phẩm, khách hàng nên xác định một số thông tin quan trọng trước khi đặt hàng.

Xác định đúng kích thước

Đường kính phụ kiện phải tương thích với đường ống và thiết bị cần kết nối. Sai lệch về kích thước có thể gây khó khăn trong quá trình lắp đặt.

Xác định phương thức kết nối

Khách hàng cần xác định hệ thống sử dụng kết nối hàn, ren, clamp hay phương thức khác để lựa chọn đúng loại phụ kiện.

Quan tâm đến vật liệu inox

Tùy vào môi trường sử dụng, có thể lựa chọn các dòng inox khác nhau. Việc lựa chọn cần căn cứ vào môi trường làm việc, khả năng ăn mòn, yêu cầu vệ sinh và điều kiện vận hành.

Xác định yêu cầu áp suất và nhiệt độ

Đối với hệ thống công nghiệp, cần xem xét áp suất và nhiệt độ làm việc để lựa chọn phụ kiện đáp ứng yêu cầu kỹ thuật.

Ưu tiên sự đồng bộ

Đối với những công trình lớn, nên lựa chọn phụ kiện có quy cách đồng bộ với hệ thống đường ống và các thiết bị liên quan. Điều này giúp quá trình thi công, kiểm tra và bảo trì thuận tiện hơn.

Vì sao nên lựa chọn HGP GLOBAL làm đơn vị cung cấp phụ kiện inox?

CÔNG TY TNHH HGP GLOBAL hướng đến việc cung cấp giải pháp vật tư thuận tiện cho doanh nghiệp, nhà thầu, đơn vị cơ khí và khách hàng có nhu cầu sử dụng phụ kiện inox.

Danh mục sản phẩm đa dạng

HGP GLOBAL cung cấp nhiều nhóm phụ kiện inox phổ biến như cút, tê, côn thu, mặt bích, rắc co, phụ kiện ren và nhiều sản phẩm khác.

Sự đa dạng giúp khách hàng có thêm lựa chọn khi cần hoàn thiện một hệ thống đường ống.

Tư vấn theo nhu cầu thực tế

Thay vì chỉ cung cấp sản phẩm, HGP GLOBAL chú trọng tư vấn dựa trên thông tin thực tế của khách hàng.

Khi liên hệ, khách hàng có thể cung cấp kích thước đường ống, hình ảnh vị trí cần lắp đặt, bản vẽ hoặc yêu cầu kỹ thuật để được hỗ trợ xác định sản phẩm phù hợp.

Hỗ trợ đơn hàng linh hoạt

Từ nhu cầu mua phụ kiện cho một hạng mục nhỏ đến đơn hàng phục vụ nhà máy, xưởng sản xuất hoặc dự án, HGP GLOBAL hướng đến khả năng đáp ứng linh hoạt theo từng nhu cầu.

Tối ưu chi phí vật tư

Việc lựa chọn đúng chủng loại ngay từ đầu giúp hạn chế tình trạng mua sai phụ kiện, phát sinh đổi trả hoặc ảnh hưởng đến tiến độ thi công.

HGP GLOBAL hỗ trợ khách hàng xác định sản phẩm phù hợp với mục đích sử dụng, từ đó góp phần tối ưu chi phí vật tư.

Quy trình đặt mua phụ kiện inox tại HGP GLOBAL

Để việc mua hàng thuận tiện, khách hàng có thể thực hiện theo các bước cơ bản:

Bước 1: Liên hệ tư vấn

Khách hàng cung cấp thông tin về loại phụ kiện cần mua, kích thước, số lượng và mục đích sử dụng.

Bước 2: Xác nhận sản phẩm

Đội ngũ HGP GLOBAL hỗ trợ kiểm tra và xác định loại phụ kiện phù hợp với yêu cầu.

Bước 3: Báo giá

Sau khi xác định chủng loại và số lượng, công ty gửi thông tin báo giá để khách hàng tham khảo và xác nhận.

Bước 4: Xác nhận đơn hàng

Hai bên thống nhất sản phẩm, số lượng, giá bán, thời gian giao hàng và các nội dung liên quan.

Bước 5: Giao hàng

HGP GLOBAL tiến hành chuẩn bị hàng và giao đến địa điểm theo thỏa thuận với khách hàng.

Quy trình được xây dựng theo hướng nhanh chóng, rõ ràng, giúp khách hàng chủ động hơn trong kế hoạch mua và sử dụng vật tư.

HGP GLOBAL – Địa chỉ cung cấp tổng kho phụ kiện inox cho doanh nghiệp

Trong quá trình thi công và vận hành hệ thống đường ống, lựa chọn đúng phụ kiện inox có ý nghĩa quan trọng đối với khả năng kết nối, độ kín và độ ổn định của toàn bộ hệ thống.

Với định hướng trở thành tổng kho phụ kiện inox đa dạng về sản phẩm và linh hoạt trong cung ứng, CÔNG TY TNHH HGP GLOBAL sẵn sàng đồng hành cùng khách hàng từ bước lựa chọn sản phẩm đến hoàn thiện đơn hàng.

Nếu doanh nghiệp, nhà thầu hoặc đơn vị thi công đang cần tìm phụ kiện inox công nghiệp, phụ kiện inox vi sinh, cút inox, tê inox, côn thu inox, mặt bích inox, rắc co inox hoặc các loại phụ kiện đường ống khác, hãy liên hệ HGP GLOBAL để được tư vấn và báo giá theo nhu cầu thực tế.

CÔNG TY TNHH HGP GLOBAL – Giải pháp phụ kiện inox đa dạng, đáp ứng nhu cầu đường ống và công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về phụ kiện inox

HGP GLOBAL cung cấp những loại phụ kiện inox nào?

HGP GLOBAL cung cấp nhiều nhóm sản phẩm như cút inox, tê inox, côn thu inox, mặt bích inox, rắc co inox, đầu ren, nối ren, nắp bịt và các dòng phụ kiện phục vụ hệ thống đường ống.

Phụ kiện inox có những phương thức kết nối nào?

Tùy từng sản phẩm, phụ kiện inox có thể sử dụng phương thức kết nối hàn, ren, clamp hoặc các phương thức chuyên dụng khác. Khách hàng nên xác định thiết kế hệ thống trước khi lựa chọn.

Làm sao để chọn đúng phụ kiện inox?

Cần căn cứ vào kích thước đường ống, vật liệu inox, phương thức kết nối, môi trường sử dụng, áp suất, nhiệt độ và yêu cầu kỹ thuật của hệ thống.

HGP GLOBAL có hỗ trợ tư vấn sản phẩm không?

Có. Khách hàng có thể cung cấp thông tin về hệ thống, kích thước, hình ảnh hoặc nhu cầu sử dụng để HGP GLOBAL hỗ trợ xác định chủng loại phụ kiện phù hợp.

5. Có thể mua phụ kiện inox số lượng lớn cho dự án không?

HGP GLOBAL hướng đến phục vụ nhiều nhóm khách hàng, bao gồm doanh nghiệp, nhà thầu, đơn vị cơ khí, nhà máy và các dự án có nhu cầu sử dụng số lượng lớn. Khách hàng nên liên hệ trực tiếp để được tư vấn theo quy cách và số lượng cụ thể.

Thông tin liên hệ:

Hotline: 0963 936 931 – 0981 66 86 21
Văn phòng giao dịch: 419 Đường. Giải Phóng, Tương Mai, Hà Nội.

HỖ TRỢ TẬN TÂM
NHÂN VIÊN HỖ TRỢ 24/7
CAM KẾT CHÍNH HÃNG
BẢO HÀNH LÂU DÀI
GIAO HÀNG TOÀN QUỐC
NHANH CHÓNG - CHUYÊN NGHIỆP.