Thông tin sản phẩm
Tê inox 304 ( Stainless Steel 304 Tee ) là phụ kiện đường ống thông dụng được làm từ chất liệu inox 304 có khả năng chống ăn mòn tốt , độ bền cao với giá thành vừa phải . Phụ kiện có hình chữ T được dùng để phân chia , kết nối , hoặc hợp nhất dòng chảy lại làm một . Tê inox đóng vai trò tạo nhánh rẽ 90 độ từ đường ống chính giúp phân phối lưu lượng chất đến nhiều khu vực khác nhau mà vẫn đảm bảo áp suất

1 Tê inox 304
Tê inox có kích thước từ DN8 đến DN1000 được kết nối với đường ống bằng phương pháp hàn cố định hoặc nối ren . Phương pháp nối ren thường được dùng cho đường ống có kích thước nhỏ , áp lực vừa để đảm bảo vận hành an toàn
Vật liệu inox 304 có độ sáng bóng , mịn , không dính bụi , không gỉ sét giá cả hợp lí nên được ưu tiên lựa chọn trong các môi trường khác nhau như môi trường hóa chất nhẹ , lò hơi , nhà máy …
Tê inox 304 có nhiều độ dày khác nhau , tại Việt Nam độ dày được sử dụng nhiều nhất là SCH10 , SCH20 , SCH40 và SCH80 vì chúng đáp ứng tốt giữa chi phí và khả năng chịu áp lực

2 Đặc điểm nổi bật
- Có khả năng chống ăn mòn cao làm việc lâu dài và đa dạng trong nhiều môi trường như : nước sạch , nước sinh hoạt , không khí ẩm hoặc môi trường ngoài trời
- Với khả năng chịu áp suất làm việc lên đến 30 kg/cm2 và nhiệt độ làm việc lên đến 180 độ C thì đây là lựa chọn rất đáng tin cậy cho hệ thống ống công nghiệp
- Kết nối ren , hàn linh hoạt cho mọi đường ống
- Nếu được lắp đặt đúng , tuổi thọ của tê inox 304 có thể lên đến 20 – 25 năm , tiết kiệm chi phí cho doanh nghiệp
- Giá thành hợp lí cộng với chất lượng sản phẩm điều này làm cho sản phẩm trở thành sự lựa chọn hàng đầu cho hệ thống yêu cầu tính ổn định và hiệu quả
3 Thông số kỹ thuật
Tên : Tê ren inox 304
Chất liệu : Inox 304
Kết nối : Hàn , Ren
Phân loại : Tê đều , Tê thu
Độ dày : SCH10 , SCH20 , SCH40 , SCH80
Áp suất : PN10 , PN16
Nhiệt độ : 180 độ C
Kích thước : DN8 – DN1000
Môi trường sử dụng : Nước , dầu , khí , hóa chất nhẹ
Xuất xứ : Trung Quốc , Đài Loan , Anh , …
4 Ứng dụng
Trong các hệ thống đường ống công nghiệp hoặc dân dụng chúng ta có thể bắt gặp tê inox 304 với nhiều kích thước khác nhau , bới nó đóng vai trò rẽ nhánh 90 độ giúp phân chia lưu chất đi đến các nơi . Vậy cụ thể chúng thường được lắp đặt ở đâu ?
- Sản phẩm được lắp đặt tại các đường ống chia nhánh tại khu dân cư , nhà máy , trung tâm thương mại
- Tê inox được lắp cho các đường ống dẫn dầu, lọc hóa dầu, nhiên liệu dạng lỏng, khí gas, hơi nóng
- Một số hệ thống hóa chất nhẹ như nước biển , bazo , axit loãng
- Khả năng chịu nhiệt cao giúp sản phẩm vận hành ổn định trong hệ thống hơi nóng
- Các nhà máy sản xuất thường dùng tê inox để chia nhánh khí nén tới như CNC , máy đóng gói , máy ép nhựa , robot tự động

5 Phân biệt tiêu chuẩn ASTM A403 WP304 và ASTM A403 WP304L ?
WP304 có hàm lượng Carbon tối đa 0,08%, phù hợp với hầu hết các ứng dụng công nghiệp.
WP304L có hàm lượng Carbon thấp hơn (≤0,03%), giúp giảm nguy cơ ăn mòn tại vùng ảnh hưởng nhiệt sau khi hàn. Vì vậy, WP304L thường được ưu tiên trong các hệ thống có mật độ mối hàn lớn hoặc yêu cầu chống ăn mòn liên tinh thể cao.
Trong đa số hệ thống cấp nước, khí nén và thực phẩm, WP304 vẫn đáp ứng tốt yêu cầu kỹ thuật và mang lại hiệu quả kinh tế
6 Mua hàng ở đâu uy tín ?
Inox HGP là đơn vị chuyên cung cấp các phụ kiện inox 304 , 316 và phụ kiện thép với giá cả cạnh tranh , có chính sách bảo hành giấy tờ đầy đủ .
Quý khách liên hệ ngay để được tư vấn : 0963 936 931
